熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#3 Chủ đề Từ vựng

在鲜鱼汤里撒入少许黑胡椒粉提味。

zài xiān yú tāng lǐ sā rù shǎo xǔ hēi hú jiāo fěn tí wèi 。

“Rắc một ít bột tiêu đen vào bát canh cá tươi cho dậy mùi thơm.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

高山云雾出好茶;我国传统高山有机绿茶选摘清明前最嫩的一芽一叶,茶叶色泽翠绿、香气高雅。

Gāo shān yún wù chū hǎo chá ; wǒ guó chuán tǒng gāo shān yǒu jī lǜ chá xuǎn zhāi qīng míng qián zuì nèn de yī yá yī yè, chá yè sè zé cuì lǜ, xiāng qì gāo yǎ.

“Núi cao mây mù sinh trà ngon; trà xanh hữu cơ núi cao truyền thống của nước ta hái chọn một búp một lá non nhất trước tiết Thanh Minh, lá trà búp chè sắc nước xanh biếc, hương thơm thanh nhã cao quý.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
压力锅
yālìguō ÁP LỰC OA

nồi áp suất

商场做促销,买冰箱送一个压力锅。

Shāngchǎng zuò cùxiāo, mǎi bīngxiāng sòng yīgè yālìguō.

“Trung tâm thương mại đang khuyến mãi, mua tủ lạnh tặng nồi áp suất.”

Bộ: 厂 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“釜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““釜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →