熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#1 HSK 6 Danh từ

国家对婴幼儿配方奶粉实行从源头牧场到生产全链条最严谨的质量安全监管体系,确保每一罐产品绝对达标。

Guó jiā duì yīng yòu ér pèi fāng nǎi fěn shí xíng cóng yuán tóu mù chǎng dào shēng chǎn quán liàn tiáo zuì yán jǐn de zhì liàng ān quán jiān guǎn tǐ xì, què bǎo měi yī guàn chǎn pǐn jué duì dá biāo.

“Nhà nước thực thi hệ thống giám sát quản lý an toàn chất lượng nghiêm ngặt nhất trên toàn bộ chuỗi từ đồng cỏ nguồn cho tới sản xuất đối với sữa bột sữa bột công thức trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, bảo đảm từng hộp lon sản phẩm tuyệt đối đạt chuẩn.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ

“酪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““酪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 酉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Danh từ

每天早晨吃一顿营养丰富的早饭,包含鸡蛋、全麦面包与热牛奶,对身体健康至关重要。

Měi tiān zǎo chén chī yī dùn yíng yǎng fēng fù de zǎo fàn, bāo hán jī dàn, quán mài miàn bāo yǔ rè niú nǎi, duì shēn tǐ jiàn kāng zhì guān zhòng yào.

“Mỗi sáng sớm ăn một bữa sáng điểm tâm dinh dưỡng phong phú gồm sữa nóng, bánh mì nguyên cám và trứng gà, có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

我国传统非遗传统风味麻辣香肠选用优质土猪精肉与道地川味花椒,经过古法柴火慢熏、醇香扑鼻。

Wǒ guó chuán tǒng fēi yí chuán tǒng fēng wèi má là xiāng cháng xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū jīng ròu yǔ dào dì chuān wèi huā jiāo, jīng guò gǔ fǎ chái huǒ màn xūn, chún xiāng pū bí.

“Món lạp xưởng xúc xích cay tê hương vị truyền thống di sản phi vật thể của nước ta lựa chọn thịt nạc lợn bản chất lượng cao cùng hoa tiêu Tứ Xuyên chuẩn vị, trải qua hun khói củi chậm theo phương pháp cổ truyền, hương thơm nồng nàn quyến rũ.”

Bộ: 香 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家科技馆精心设计的互动式沉浸式科普实验展品融科学性与趣味性于一体,极大地激发了青少年的科学探索热情。

Guó jiā kē jì guǎn jīng xīn shè jì de hù dòng shì chén jìn shì kē pǔ shí yàn zhǎn pǐn róng kē xué xìng yǔ qù wèi xìng yú yī tǐ, jí dà dì jī fā le qīng shào nián de kē xué tàn suǒ rè qíng.

“Các hiện vật triển lãm thực nghiệm phổ biến khoa học tương tác chìm đắm do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia công phu thiết kế đã dung hợp tính khoa học và sự hứng thú thú vị làm một, khơi dậy mạnh mẽ niềm đam mê thám hiểm khoa học của thanh thiếu niên.”

Bộ: 辶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
火鸡面
huǒ jī miàn HOẢ KÊ DIỆN

Mì cay Hàn Quốc

他吃着火鸡面,辣得满头大汗。

tā chī zháohuǒ jī miàn, là dé mǎn tóu dà hàn.

“Anh ấy vừa ăn mì Hàn Quốc, cay đến mức mồ hôi vã ra đầm đìa.”

Bộ: 火 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ
红酒
hóngjiǔ HỒNG TỬU

rượu vang đỏ

在国际友好交流晚宴上,中外学者举起高脚杯共品优质红酒,畅叙深厚友谊与合作愿景。

Zài guó jì yǒu hǎo jiāo liú wǎn yàn shàng, zhōng wài xué zhě jǔ qǐ gāo jiǎo bēi gòng pǐn yōu zhì hóng jiǔ, chàng xù shēn hòu yǒu yì yǔ hé zuò yuàn jǐng.

“Tại dạ tiệc giao lưu hữu nghị quốc tế, các học giả trong và ngoài nước đã nâng ly cùng thưởng thức rượu vang đỏ chất lượng cao, hàn huyên tình hữu nghị sâu sắc và tầm nhìn hợp tác tương lai.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →