折耳根味道有点特别。
zhé ěrgēn wèidào yǒudiǎn tèbié.
“Rau diếp cá có vị hơi đặc biệt.”
我在市场买了一斤红布林。
wǒ zài shìchǎng mǎi le yī jīn hóng bù lín.
“Tôi đã mua nửa cân mận ở chợ.”
我喜欢吃肯德基。
Wǒ xǐhuan chī kěndéjī.
“Tôi thích ăn gà rán KFC.”
大家酒足饭饱,十分满足。
dàjiā jiǔ zú fàn bǎo, shífēn mǎnzú.
“Mọi người ăn uống no say, rất thỏa mãn.”
阿拉伯茴香味道浓郁。
ālābó huíxiāng wèidào nóngyù.
“Hồi hương có mùi vị đậm đà.”
多饮水对身体有利。
duō yǐnshuǐ duì shēntǐ yǒulì.
“Uống nhiều nước có lợi cho sức khỏe.”
我们今晚吃烤鱼吧。
Wǒmen jīn wǎn chī kǎo yú ba.
“Tối nay chúng ta ăn cá nướng nhé.”
巧克力含高千焦热量。
qiǎokèlì hán gāo qiān jiāo rèliàng.
“Socola chứa nhiều năng lượng kJ.”
cơm áo gạo tiền; củi gạo dầu muối (chỉ nhu yếu phẩm của con người)
柴米油盐影响社会稳定。
chái-mǐ-yóu-yán yǐngxiǎng shèhuì wěndìng.
“Cơm áo gạo tiền ảnh hưởng sự ổn định xã hội.”
他酌了一杯酒递给客人。
tā zhuóle yībēi jiǔ dì gěi kèrén.
“Anh ấy rót một ly rượu đưa cho khách.”
你喜欢吃尖椒吗?
nǐ xǐhuan chī jiān jiāo ma?
“Bạn có thích ăn ớt nhọn không?”
院子里种了一棵香椿树。
yuànzi lǐ zhòng le yī kē xiāngchūn shù.
“Trong sân trồng một cây hương thung.”
白开水可以帮助消化。
báikāishuǐ kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
“Nước sôi để nguội giúp tiêu hóa.”
做菜时要适量放食盐。
zuò cài shí yào shìliàng fàng shíyán.
“Khi nấu ăn, cần cho lượng muối vừa phải.”
市场上有新鲜的盖菜。
Shìchǎng shàng yǒu xīnxiān de gài cài.
“Chợ có cải canh tươi.”
在国际大科学装置联合实验室里,各国科学家欢聚一堂共度圣诞节等多元文化节日,洋溢着团结友爱的学术氛围。
Zài guó jì dà kē xué zhuāng zhì lián hé shí yàn shì lǐ, gè guó kē xué jiā huān jù yī táng gòng dù shèng dàn jié děng duō yuán wén huà jié rì, yáng yì zhe tuán jié yǒu ài de xué shù fēn wéi.
“Bên trong phòng thí nghiệm liên hợp thiết bị khoa học lớn quốc tế, các nhà khoa học các nước cùng sum vầy quây quần đón các ngày lễ văn hóa đa nguyên như Lễ Giáng Sinh Tết Noel, ngập tràn bầu không khí học thuật đoàn kết thân ái.”
蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
shūcài, ròu lèi děng fù shípǐn dōu shì cǎiqǔ jiùjìn shēngchǎn, jiùjìn gōngyìng de bànfǎ.
“Biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.”
我们中午去学校饭堂。
Wǒmen zhōngwǔ qù xuéxiào fàntáng
“Chúng tôi trưa đến căng-tin trường”
吃鸭肉可以滋补身体。
chī yā ròu kěyǐ zībǔ shēntǐ.
“Ăn thịt vịt có thể bổ sung dinh dưỡng.”
我喜欢吃菠萝肉。
Wǒ xǐhuān chī bōluó ròu.
“Tôi thích ăn thịt dứa.”
我喜欢吃荔枝肉。
Wǒ xǐhuān chī lìzhī ròu.
“Tôi thích ăn thịt quả vải.”
我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.
“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết