熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#17 HSK 6 Danh từ
圣诞节
Shèngdànjié THÁNH ĐẢN TIẾT

Lễ Giáng Sinh, Tết Noel

在国际大科学装置联合实验室里,各国科学家欢聚一堂共度圣诞节等多元文化节日,洋溢着团结友爱的学术氛围。

Zài guó jì dà kē xué zhuāng zhì lián hé shí yàn shì lǐ, gè guó kē xué jiā huān jù yī táng gòng dù shèng dàn jié děng duō yuán wén huà jié rì, yáng yì zhe tuán jié yǒu ài de xué shù fēn wéi.

“Bên trong phòng thí nghiệm liên hợp thiết bị khoa học lớn quốc tế, các nhà khoa học các nước cùng sum vầy quây quần đón các ngày lễ văn hóa đa nguyên như Lễ Giáng Sinh Tết Noel, ngập tràn bầu không khí học thuật đoàn kết thân ái.”

Bộ: 日 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
副食品
fù shípǐn PHÓ THỰC PHẨM

thực phẩm phụ

蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。

shūcài, ròu lèi děng fù shípǐn dōu shì cǎiqǔ jiùjìn shēngchǎn, jiùjìn gōngyìng de bànfǎ.

“Biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国完全自主培育的高品质绿色有机海水稻大米富含多种微量元素,深受广大百姓喜爱。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo pǐn zhì lǜ sè yǒu jī hǎi shuǐ dào dà mǐ fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù, shēn shòu guǎng dà bǎi xìng xǐ ài.

“Hạt gạo gạo lúa nước mặn hữu cơ xanh phẩm chất cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng rất giàu các nguyên tố vi lượng, được đông đảo nhân dân vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →