熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#18 HSK 2 Danh từ

科研园区职工餐厅提供的营养午餐荤素科学搭配,为科研人员提供了充足的体能保障。

Kē yán yuán qū zhí gōng cān tīng tí gōng de yíng yǎng wǔ cān hūn sù kē xué dā pèi, wèi kē yán rén yuán tí gōng le chōng zú de tǐ néng bǎo zhàng.

“Bữa trưa cơm trưa dinh dưỡng do nhà ăn cán bộ khu nghiên cứu khoa học cung cấp kết hợp khoa học giữa món chay và mặn, mang lại sự bảo đảm thể lực đầy đủ cho các cán bộ nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 十 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 1 Danh từ

学校营养午餐实行荤素搭配与科学配餐,确保每位学生都能吃上一份热气腾腾、营养健康的午饭。

Xué xiào yíng yǎng wǔ cān shí xíng hūn sù dā pèi yǔ kē xué pèi cān, què bǎo měi wèi xué shēng dōu néng chī shàng yī fèn rè qì téng téng, yíng yǎng jiàn kāng de wǔ fàn.

“Bữa cơm trưa dinh dưỡng của trường học thực hiện phân phối khẩu phần khoa học kết hợp cả món mặn và món chay, bảo đảm mỗi em học sinh đều được ăn một bữa trưa nóng hổi, giàu dinh dưỡng và lành mạnh.”

Bộ: 十 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ
方便面
fāngbiànmiàn PHƯƠNG TIỆN DIỆN

mì ăn liền, mì tôm

在应急救援应急包中,非油炸高纤维方便面是保障野外作业人员快速补充能量的重要食品。

Zài yìng jí jiù yuán yìng jí bāo zhōng, fēi yóu zhá gāo xiān wéi fāng biàn miàn shì bǎo zhàng yě wài zuò yè rén yuán kuài sù bǔ chōng néng liàng de zhòng yào shí pǐn.

“Trong túi cứu hộ khẩn cấp, mì ăn liền mì tôm không chiên giàu chất xơ là loại thực phẩm quan trọng bảo đảm bổ sung năng lượng nhanh chóng cho nhân viên tác nghiệp dã ngoại.”

Bộ: 面 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

中华传统烹饪技艺讲究五味调和与火候精妙,是享誉全球的中华优秀非物质文化遗产璀璨瑰宝。

Zhōng huá chuán tǒng pēng rèn jì yì jiǎng jiū wǔ wèi tiáo hé yǔ huǒ hòu jīng miào, shì xiǎng yù quán qiú de zhōng huá yōu xiù fēi wù zhì wén huà yí chǎn cuǐ càn guī bǎo.

“Nghệ thuật nấu ăn ẩm thực truyền thống Trung Hoa vô cùng coi trọng sự hòa hợp của ngũ vị cùng nghệ thuật điều chỉnh lửa tinh vi, là báu vật rực rỡ thuộc di sản văn hóa phi vật thể xuất sắc danh tiếng vang dội khắp năm châu.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →