熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#2 HSK 1 Danh từ

忙碌了一整天后,全家人围坐在一起吃一顿温馨丰盛的家常晚饭,让人感到无比幸福。

Máng lù le yī zhěng tiān hòu, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī yī dùn wēn xīn fēng shèng de jiā cháng wǎn fàn, ràng rén gǎn dào wú bǐ xìng fú.

“Sau một ngày bận rộn vất vả, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau ăn một bữa cơm tối gia đình ấm cúng và thịnh soạn, khiến con người cảm thấy vô cùng hạnh phúc.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

为了满足上班族的高效健康用餐需求,连锁快餐店推出了多款营养均衡的中式快餐。

Wèi le mǎn zú shàng bān zú de gāo xiào jiàn kāng yòng cān xū qiú, lián suǒ kuài cān diàn tuī chū le duō kuǎn yíng yǎng jūn héng de zhōng shì kuài cān.

“Nhằm đáp ứng nhu cầu ăn uống nhanh gọn và lành mạnh của giới văn phòng, chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh đã cho ra mắt nhiều phần đồ ăn nhanh kiểu Trung Quốc cân bằng dinh dưỡng.”

Bộ: 心 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
春饼
chūnbǐng XUÂN BÍNH

bánh xuân

立春那天,人们有吃春饼的习惯。

Lìchūn nèitiān, rénmen yǒu chī chūnbǐng de xíguàn.

“Vào ngày Lập Xuân, mọi người có thói quen ăn bánh xuân.”

#15 Chủ đề Từ vựng

这是“料理”的一个常用表达。

Zhè shì "liàolǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ẩm thực món ăn".”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

餐桌上摆放着一盘热气腾腾、香气四溢的手工水饺,洋溢着浓浓的传统家常风味。

Cān zhuō shàng bǎi fàng zhe yī pán rè qì téng téng, xiāng qì sì yì de shǒu gōng shuǐ jiǎo, yáng yì zhe nóng nóng de chuán tǒng jiā cháng fēng wèi.

“Trên bàn ăn bày một đĩa đĩa thức ăn bánh sủi cảo làm thủ công nóng hổi nghi ngút khói thơm ngào ngạt, ngập tràn phong vị gia đình truyền thống đậm đà.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →