炼奶
Minh họa từ vựng 炼奶 (liàn nǎi)
liàn nǎi HÁN VIỆT: LUYỆN NÃI

炼奶: sữa đặc

sữa đặc

Nét viết & luyện viết chữ 炼奶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUYỆN (炼, phồn thể: 煉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện), 提炼 (ĐỀ LUYỆN: tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炼
liàn nǎi LUYỆN NÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sữa đặc

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ LUYỆN (炼, phồn thể: 煉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện), 提炼 (ĐỀ LUYỆN: tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa).

奶
nǎi NÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sữa; bà nội (bà)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, người mẹ, người bà giàu tình yêu thương nuôi dưỡng.) 乃 NÃI (Hình dáng bầu sữa căng tròn trong chữ cổ, đồng thời đóng vai trò biểu âm đọc là NÃI (nǎi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”

Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.

Câu ví dụ với từ “炼奶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面包抹炼奶超好吃。

miànbāo mǒ liàn nǎi chāo hǎo chī.

“Bánh mì với sữa đặc siêu ngon.”

Ví dụ #2

制作甜品用炼奶调色。

zhìzuò tiánpǐn yòng liàn nǎi tiáo sè.

“Dùng sữa đặc để tạo màu cho món tráng miệng.”

Từ “炼奶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炼奶 (liàn nǎi)

炼奶 (liàn nǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炼奶” có phiên âm Pinyin là “liàn nǎi”, âm Hán Việt là “LUYỆN NÃI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sữa đặc”.

Chữ 炼奶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炼奶” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-05T13:13:32+07:00