炸酱面需要很多配料。
zhájiàngmiàn xūyào hěnduō pèiliào.
“Mì trộn tương cần nhiều nguyên liệu.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
炸酱面需要很多配料。
zhájiàngmiàn xūyào hěnduō pèiliào.
“Mì trộn tương cần nhiều nguyên liệu.”
他拿着一条皮鞭子。
tā názhe yītiáo pí biānzi.
“Anh ta cầm một cái roi da.”
奶奶正在准备午饭的饭食。
nǎi nai zhèng zài zhǔn bèi wǔ fàn de fàn shí.
“Bà đang chuẩn bị bữa trưa.”
这种空气炸锅很流行。
zhè zhǒng kōngqìzháguō hěn liúxíng.
“Loại nồi chiên không dầu này rất thịnh hành.”
他吃饭时总是细嚼慢咽。
Tā chīfàn shí zǒng shì xì jiáo màn yàn.
“Anh ấy ăn uống lúc nào cũng từ tốn.”
我们学习如何做灌肠。
wǒmen xuéxí rúhé zuò guànchang.
“Chúng tôi học cách làm xúc xích.”
油炸食品最易伤人。
yóu zhá shípǐn zuì yì shāng rén.
“Đồ chiên rán dễ làm người khác phát ngấy nhất.”
他买了一个新炉子。
tā mǎile yīgè xīn lúzi.
“Anh ấy đã mua một cái bếp mới.”
餐厅里的侍应生热情地迎接了每一位客人,并提供了周到的服务。
Cāntīng lǐ de shìyìngshēng rèqíng de yíngjiē le měi yī wèi kèrén, bìng tígōng le zhōudào de fúwù.
“Nhân viên phục vụ trong nhà hàng nhiệt tình chào đón từng vị khách và cung cấp dịch vụ chu đáo.”
他学习烹调技巧。
tā xuéxí pēngtiáo jìqiǎo.
“Anh ấy học kỹ thuật nấu ăn.”
他做的麻糬特别糯。
tā zuò de máshǔ tèbié nuò.
“Thức ăn từ gạo nếp mà anh ấy làm rất mềm.”
我喜欢吃炒秀珠菇。
Wǒ xǐhuān chī chǎo xiùzhū gū.
“Tôi thích ăn nấm tú châu xào.”
这家店的西米露很好喝。
zhè jiā diàn de xī mǐ lù hěn hǎo hē.
“Chè Sago ở cửa hàng này rất ngon.”
我去给你拿些冰激凌。
wǒ qù gěi nǐ ná xiē bīngjīlíng.
“Anh sẽ đi lấy chút kem cho em.”
我用削皮刀削土豆。
wǒ yòng xiāo pí dāo xiāo tǔdòu.
“Tôi dùng dao nạo để gọt khoai tây.”
我喜欢吃有嚼劲的面条。
wǒ xǐhuan chī yǒu jiáojìn de miàntiáo.
“Tôi thích ăn mì có độ dai.”
我喜欢吃华夫饼干。
Wǒ xǐhuān chī huá fū bǐnggān.
“Tôi thích ăn bánh quế.”
夏天我喜欢吃冰凉豆腐花解暑。
xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngliáng dòufu huā jiě shǔ.
“Mùa hè tôi rất thích ăn tàu hũ lạnh để giải nhiệt.”
这种长茄子很好吃。
zhè zhǒng cháng qié zi hěn hǎo chī.
“Loại cà tím dài này rất ngon.”
越南人很喜欢吃鸭仔蛋。
Yuènánrén hěn xǐhuan chī yāzǎidàn.
“Người Việt rất thích ăn vịt lộn.”
枣子可以晒干后保存。
zǎozi kěyǐ shài gān hòu bǎocún.
“Táo có thể được phơi khô để bảo quản.”
路上净是石头子儿,疙疙瘩瘩的,差点绊倒。
lùshàng jìng shì shítóuzǐér,gēgēdada de,chàdiǎn bàndǎo。
“Trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.”
煮羊肉之前先焯水可以去膻。
Zhǔ yángròu zhīqián xiān chāo shuǐ kěyǐ qù shān.
“Trước khi nấu thịt dê, chần nước sôi có thể khử mùi hôi.”
我喜欢喝无酒精的开胃酒。
wǒ xǐhuan hē wú jiǔjīng de kāiwèi jiǔ.
“Tôi thích đồ uống khai vị không cồn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết