熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#10 Chủ đề Từ vựng
烧开
shāo kāi THIÊU KHAI

đun sôi

烧开的水蒸腾出大量蒸汽。

shāokāi de shuǐ zhēngténg chū dàliàng zhēngqì.

“Nước sôi bốc hơi ra lượng lớn hơi nước.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
酵母
jiàomǔ DIẾU MẪU

men; nấm men

酵母是面包膨胀的关键成分。

jiàomǔ shì miànbāo péngzhàng de guānjiàn chéngfèn.

“Men là thành phần quan trọng giúp bánh mì nở phồng.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Động từ

在智能化绿色低碳钢铁冶炼车间内,先进的高炉富氢冶炼技术大幅减少了传统化石煤炭的直接燃烧消耗。

Zài zhì néng huà lǜ sè dī tàn gāng tiě yě liàn chē jiān nèi, xiān jìn de gāo lú fù qīng yě liàn jì shù dà fú jiǎn shǎo le chuán tǒng huà shí méi tàn de zhí jiē rán shāo xiāo hào.

“Bên trong phân xưởng luyện gang thép xanh ít phát thải carbon thông minh hóa, công nghệ luyện kim giàu hydro lò cao tiên tiến đã giảm mạnh mức tiêu hao thiêu đốt đốt cháy trực tiếp của than đá hóa thạch truyền thống.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →