面包盆里放满了面团。
Miànbāo pén lǐ fàng mǎn le miàntuán.
“Khay bánh mỳ đầy bột nhào.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
面包盆里放满了面团。
Miànbāo pén lǐ fàng mǎn le miàntuán.
“Khay bánh mỳ đầy bột nhào.”
请戴上生炉手套拿热锅。
Qǐng dài shàng shēng lú shǒutào ná rè guō.
“Hãy đeo găng tay làm bếp để cầm nồi nóng.”
我们买了新的不锈钢餐具。
Wǒmen mǎile xīn de bùxiùgāng cānjù.
“Chúng tôi đã mua bộ đồ ăn bằng inox mới.”
我们需要引火柴来生火。
Wǒmen xūyào yǐn huǒchái lái shēng huǒ.
“Chúng ta cần củi mồi để nhóm lửa.”
这双象牙筷很珍贵。
Zhè shuāng xiàngyá kuài hěn zhēnguì.
“Đôi đũa ngà này rất quý giá.”
我用塑料筷吃饭。
Wǒ yòng sùliào kuài chīfàn.
“Tôi dùng đũa nhựa để ăn cơm.”
她无意识轻咬着嘴唇。
tā wúyìshí qīng yǎozhe zuǐchún.
“Cô vô thức cắn môi.”
目光焯焯,似有星火。
mùguāng zhuō zhuō, sì yǒu xīnghuǒ.
“Ánh mắt sáng rực tự như ngôi sao lấp lánh.”
他用力把瓶子压碎了。
Tā yòng lì bǎ píngzi yā suì le.
“Anh ấy dùng lực nghiền nát cái chai.”
桌上摆着一个高脚果盘。
zhuō shàng bǎi zhe yí gè gāo jiǎo guǒpán.
“Trên bàn đặt một khay chân cao.”
桌面水汪汪的,快拿布擦擦。
zhuōmiàn shuǐ wāngwāng de, kuài ná bù cā cā.
“Mặt bàn lênh láng nước, mau lấy khăn lau.”
手术室里散发出阵阵刺鼻的药水气味,使人感到害怕。
Shǒushù shì lǐ sànfà chūzhèn zhèn cì bí di yàoshuǐ qìwèi, shǐ rén gǎndào hàipà.
“Có một mùi hăng của thuốc trong phòng mổ, khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.”
我喜欢这些餐具。
wǒ xǐhuān zhèxiē cānjù.
“Tôi thích những dụng cụ ăn uống này.”
经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。
Jīngcháng áoyè duì shēntǐ jiànkāng fēicháng bù hǎo, yào zǎoshuì-zǎoqǐ.
“[áo - Động từ] Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.”
这道菜吃起来酸溜溜的。
zhè dào cài chī qǐlái suānliūliū de.
“Món ăn này ăn vào có vị chua chua.”
把面粉和水揉和在一起。
Bǎ miànfěn hé shuǐ róu hé zài yīqǐ.
“Trộn bột mì và nước với nhau.”
牛奶能滋养身体。
niúnǎi néng zīyǎng shēntǐ.
“Sữa có thể bổ dưỡng cơ thể.”
我用烤箱烘烤鸡翅。
wǒ yòng kǎoxiāng hōngkǎo jīchì.
“Tôi dùng lò nướng để nướng cánh gà.”
这种苹果多汁而甜美。
zhèzhǒng píngguǒ duōzhī ér tiánměi。
“Loại táo này nhiều nước và ngọt.”
吃饭前要洗手。
Chīfàn qián yào xǐshǒu.
“Trước khi ăn cơm phải rửa tay.”
蜂窝煤曾是常用的燃料。
fēngwōméi céng shì chángyòng de ránliào.
“Than tổ ong từng là nhiên liệu phổ biến.”
大科学工程功勋团队青年骨干义无反顾奔赴大西北戈壁发射一线,全身心投入到重大国防科技攻坚战役之中。
Dà kē xué gōng chéng gōng xūn tuán duì qīng nián gǔ gàn yì wú fǎn gù bēn fù dà xī běi gē bì fā shè yī xiàn, quán shēn xīn tóu rù dào zhòng dà guó fáng kē jì gōng jiān zhàn yì zhī zhōng.
“Các cán bộ nòng cốt trẻ tuổi của đội ngũ có công lao công trình khoa học lớn đã không chút do dự lên đường đi đến lao về tuyến đầu bãi phóng sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, dốc toàn tâm toàn ý vào chiến dịch vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại.”
我买了一个不粘底平底煎锅。
Wǒ mǎi le yí gè bù nián dǐ píngdǐ jiān guō.
“Tôi đã mua một cái chảo rán chống dính.”
我买了一个新的生平底锅。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de shēng píngdǐ guō.
“Tôi đã mua một cái xoong sâu đáy bằng mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết