熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#2 Chủ đề Động từ
吃火锅
chī huǒ guō CẬT HOẢ OA

ăn lẩu

冬天天气冷,最适合约朋友一起去吃火锅。

Dōngtiān tiānqì lěng, zuì shìhé yuē péngyou yìqǐ qù chī huǒguō.

“Mùa đông trời lạnh, thích hợp nhất là hẹn bạn bè đi ăn lẩu.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

现代生态食品加工科技利用智能控温空气炸烤锁鲜技术,让传统香脆薯条大幅降低了油脂含量与丙烯酰胺生成。

Xiàn dài shēng tài shí pǐn jiā gōng kē jì lì yòng zhì néng kòng wēn kōng qì zhà kǎo suǒ xiān jì shù, ràng chuán tǒng xiāng cuì shǔ tiáo dà fú jiàng dī le yóu zhī hán liàng yǔ bǐng xī xiān àn shēng chéng.

“Công nghệ chế biến thực phẩm sinh thái hiện đại ứng dụng công nghệ khóa tươi nướng chiên không dầu kiểm soát nhiệt độ thông minh, giúp món khoai tây chiên cọng khoai tây chiên que giòn thơm truyền thống giảm mạnh hàm lượng dầu mỡ và sự sản sinh acrylamide.”

Bộ: 夂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

出锅前淋上几滴纯正芝麻香油。

chū guō qián lín shàng jǐ dī chún zhèng zhī má xiāng yóu 。

“Trước khi bắc ra nhỏ vài giọt dầu mè nguyên chất thơm phức.”

Bộ: 香 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Động từ

大科学装置综合后勤中心为实行二十四小时不间断物理轮班调试的一线中外科研人员提供了全天候营养就餐保障。

Dà kē xué zhuāng zhì zōng hé hòu qín zhōng xīn wèi shí xíng èr shí sì xiǎo shí bù jiàn duàn wù lǐ lún bān tiáo shì de yī xiàn zhōng wài kē yán rén yuán tí gōng le quán tiān hòu yíng yǎng jiù cān bǎo zhàng.

“Trung tâm Hậu cần Tổng hợp Thiết bị Khoa học Lớn mang lại sự bảo đảm ăn uống dùng bữa ăn cơm dinh dưỡng 24/7 cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước tuyến đầu thực thi hiệu chỉnh luân phiên vật lý liên tục không gián đoạn 24 giờ.”

Bộ: 尢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →