熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#6 HSK 5 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持特殊的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí tè shū de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đặc biệt đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 牛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
圣诞
shèngdàn THÁNH ĐẢN

lễ giáng sinh noel

这是“圣诞”的一个常用表达。

Zhè shì "shèngdàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "lễ giáng sinh noel".”

Bộ: 土 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

广式早茶中的虾饺、烧卖等各式手工精制传统点心色香味俱佳,令人回味无穷。

Guǎng shì zǎo chá zhōng de xiā jiǎo, shāo mài děng gè shì shǒu gōng jīng zhì chuán tǒng diǎn xīn sè xiāng wèi jù jiā, lìng rén huí wèi wú qióng.

“Các món điểm tâm truyền thống được làm thủ công tinh xảo trong tiệc trà sáng Quảng Đông như há cảo tôm, xíu mại đều hội tụ đủ sắc - hương - vị, khiến người thưởng thức nhớ mãi không quên.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我们党的根基在人民、血脉在人民、力量在人民,必须紧紧依靠人民巩固发展社会主义国家政权。

Wǒ men dǎng de gēn jī zài rén mín, xuè mài zài rén mín, lì liàng zài rén mín, bì xū jǐn jǐn yī kào rén mín gǒng gù fā zhǎn shè huì zhǔ yì guó jiā zhèng quán.

“Nền móng của Đảng ta nằm ở nhân dân, huyết mạch nằm ở nhân dân, nguồn sức mạnh nằm ở nhân dân, bắt buộc phải gắn bó chặt chẽ dựa vào nhân dân để củng cố và phát triển chính quyền nhà nước xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 攴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“疔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Dīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““疔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 Chủ đề Từ vựng

工人用专门的工具夹持住工件,然后进行操作,以确保操作的精准性和安全性。

Gōngrén yòng zhuānmén de gōngjù jiāchí zhù gōngjiàn, ránhòu jìn xíng cāozuò, yǐ quèbǎo cāozuò de jīngzhǔn xìng hé ānquán xìng.

“Công nhân dùng dụng cụ chuyên dụng kẹp chặt chi tiết, sau đó tiến hành thao tác để đảm bảo tính chính xác và an toàn của quá trình.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →