砂糖: đường cát; đường kính
Nét viết & luyện viết chữ 砂糖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường cát; đường kính
Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “砂糖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
摄入过多的砂糖对健康不利。
shè rùguò duō de shātáng duì jiànkāng bùlì.
“Ăn quá nhiều đường không tốt cho sức khỏe.”
Từ “砂糖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砂糖 (shātáng)
砂糖 (shātáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砂糖” có phiên âm Pinyin là “shātáng”, âm Hán Việt là “SA ĐƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đường cát; đường kính”.
Chữ 砂糖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “砂糖” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.