熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#6 HSK 2 Danh từ

博大精深的中餐烹饪技艺讲究色香味俱全,在世界各地备受国际友人的赞赏与喜爱。

Bó dà jīng shēn de zhōng cān pēng rèn jì yì jiǎng jiū sè xiāng wèi jù quán, zài shì jiè gè dì bèi shòu guó jì yǒu rén de zàn shǎng yǔ xǐ ài.

“Kỹ nghệ nấu nướng ẩm thực món ăn Trung Quốc uyên thâm sâu rộng rất coi trọng sắc - hương - vị vẹn toàn, được bạn bè quốc tế khắp nơi trên thế giới hết sức tán thưởng và yêu thích.”

Bộ: 丨 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“酥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““酥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 酉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →