熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#9 Chủ đề Từ vựng
酸角
suānjiǎo TOAN GIÁC

quả me

酸角是一种常见的水果。

suānjiǎo shì yī zhǒng chángjiàn de shuǐguǒ.

“Quả me là một loại trái cây phổ biến.”

Bộ: 酉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
大排
dà pái ĐẠI BÀI

cốt lết

为了庆祝公司今年的业绩翻番,老板决定大排。

Wèi le qìngzhù gōngsī jīnnián de yèjī fānfān, lǎobǎn juédìng dàpái.

“Để ăn mừng thành tích công ty năm nay tăng gấp đôi, ông chủ quyết định mở tiệc lớn.”

Bộ: 大 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →