熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#1 Chủ đề Từ vựng
硬糖
yìng táng NGẠNH ĐƯỜNG

kẹo cứng

话梅糖就是大家喜爱的一例硬糖。

Huà méi táng jiùshì dàjiā xǐ'ài de yīlì yìng táng

“Kẹo xí muội là một loại kẹo cứng được mọi người yêu thích”

Bộ: 石 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
拿铁
nátiě NÃ THIẾT

cà phê latte

这是“拿铁”的一个常用表达。

Zhè shì "nátiě" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cà phê latte".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →