超市里正在促销橘子酱,买一送一。
chāoshì lǐ zhèngzài cùxiāo júzi jiàng, mǎi yī sòng yī.
“Siêu thị đang khuyến mãi mứt cam, mua 1 tặng 1.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
超市里正在促销橘子酱,买一送一。
chāoshì lǐ zhèngzài cùxiāo júzi jiàng, mǎi yī sòng yī.
“Siêu thị đang khuyến mãi mứt cam, mua 1 tặng 1.”
我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。
Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì chǎo jīdàn.
“Tôi thích ăn trứng xào cà chua.”
我喜欢吃炸春卷。
wǒ xǐhuan chī zhá chūnjuǎn.
“Tôi thích ăn chả giò chiên.”
我超爱吃蚵仔煎。
wǒ chāo ài chī ézǐjiān.
“Tôi rất thích ăn trứng tráng hàu.”
我喜欢吃卤菜。
Wǒ xǐhuān chī lǔcài.
“Tôi thích ăn thực phẩm ướp nước tương.”
现代农业分子育种科研团队成功选育出抗旱抗盐碱、单盘结实率极高的高产食用向日葵“大板瓜子”新品种。
Xiàn dài nóng yè fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū kàng hàn kàng yán jiǎn, dān pán jiē shí lǜ jí gāo de gāo chǎn shí yòng xiàng rì kuí "dà bǎn guā zi" xīn pǐn zhǒng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử nông nghiệp hiện đại đã lai tạo thành công giống mới hướng dương ăn hạt 'hạt dưa bản lớn' năng suất cao, chịu hạn chịu mặn phèn và có tỷ lệ đậu hạt trên đài hoa cực kỳ cao.”
我喜欢吃火烧。
wǒ xǐhuan chī huǒshao.
“Tôi thích ăn bánh nướng không vừng.”
我喜欢吃寿司配点芥末。
wǒ xǐhuan chī shòusī pèidiǎn jièmo.
“Tôi thích ăn sushi với chút mù tạt.”
里脊肉很嫩。
lǐji ròu hěn nèn.
“Thịt thăn rất mềm.”
这个西餐厅很不错。
zhège xī cāntīng hěn bùcuò.
“Nhà hàng món Âu này rất tốt.”
这里的麻辣烫非常好吃。
zhèlǐ de málàtàng fēicháng hǎo chī.
“Lẩu Malatang ở đây rất ngon.”
这家店有芋泥蛋糕哦!
zhè jiā diàn yǒu yùní dàngāo ó!
“Tiệm này có bánh khoai môn đó!”
这道菜有很多肉丝。
zhè dào cài yǒu hěnduō ròusī.
“Món ăn này có nhiều thịt cắt sợi.”
我刚做了红烧肉,快来尝尝。
wǒ gāng zuòle hóngshāoròu, kuài lái cháng chang.
“Tớ vừa nấu thịt kho tàu, tới thử nào.”
小笼包特别好吃。
xiǎolóngbāo tèbié hǎo chī.
“Tiểu long bao rất ngon.”
微波设备需要定期检查。
wēibō shèbèi xūyào dìngqī jiǎnchá.
“Thiết bị sóng vi ba cần được kiểm tra định kỳ.”
他们用刀叉吃晚餐。
tāmen yòng dāochā chī wǎncān.
“Họ dùng dao và nĩa ăn tối.”
我们去吃涮羊肉吧。
wǒmen qù chī shuànyángròu ba.
“Chúng ta đi ăn lẩu dê nhúng đi.”
妈妈做的馅儿饼真好吃。
māma zuò de xiànrbǐng zhēn hǎo chī.
“Bánh nhân mẹ làm thật ngon.”
餐厅里的碗筷很干净。
cāntīng lǐ de wǎnkuài hěn gānjìng.
“Bát đũa trong nhà hàng rất sạch sẽ.”
我想要一份宫保鸡丁。
wǒ xiǎng yào yī fèn gōng bǎo jīdīng.
“Tôi muốn một phần gà Cung Bảo.”
我想要盛一碗米饭。
wǒ xiǎng yào chéng yī wǎn mǐfàn.
“Tôi muốn xới một bát cơm.”
用笊篱捞面条。
Yòng zhàoli lāo miàntiáo.
“Dùng cái vợt vớt mì.”
盐巴太多,菜太咸。
yánbā tài duō, cài tài xián.
“Muối nhiều quá, món ăn mặn rồi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết