妈妈正在热食油炒菜。
māma zhèngzài rè shíyóu chǎocài.
“Mẹ đang làm nóng dầu để xào rau.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
妈妈正在热食油炒菜。
māma zhèngzài rè shíyóu chǎocài.
“Mẹ đang làm nóng dầu để xào rau.”
他觉得咸鸭蛋有点咸。
tā juéde xiányādàn yǒudiǎn xián.
“Anh ấy cảm thấy trứng vịt muối hơi mặn.”
那金黄色的鱼肉搭配上鲜美的浇汁,每一口都是对味蕾的极致诱惑。
Nà jīnhuáng sè de yú ròu dāpèi shàng xiānměi de jiāozhī, měi yī kǒu dōu shì duì wèilěi de jízhì yòuhuò.
“Thịt cá vàng óng ánh kết hợp với nước sốt thơm ngon, mỗi miếng đều là sự cám dỗ tột đỉnh đối với vị giác.”
我不太能吃辣,麻烦这道麻婆豆腐做成微辣口味。
wǒ bú tài néng chī là , má fán zhè dào má pó dòu fu zuò chéng wēi là kǒu wèi 。
“Tôi không ăn được cay nhiều, phiền đầu bếp làm món đậu phụ Ma Bà này cay nhẹ thôi.”
经过现代智能生物发酵与多组分微生物菌群精准调控,传统陈酿酱香白酒展现出极其醇厚优雅的风味特征。
Jīng guò xiàn dài zhì néng shēng wù fā jiào yǔ duō zǔ fèn wēi shēng wù jūn qún jīng zhǔn tiáo kòng, chuán tǒng chén niàng jiàng xiāng bái jiǔ zhǎn xiàn chū jí qí chún hòu yōu yǎ de fēng wèi tè zhēng.
“Trải qua điều phối chuẩn xác quần thể vi sinh vật đa thành phần và lên men sinh học thông minh hiện đại, rượu trắng hương vị tương ủ truyền thống đã phô diễn đặc trưng phong vị vô cùng thanh nhã đậm đà thuần khiết nồng đượm.”
他不喜欢吃胡椒粉。
tā bù xǐhuan chī hújiāo fěn.
“Anh ấy không thích ăn tiêu bột.”
麻辣牛油火锅底料的做法。
Málà niú yóu huǒguō dǐ liào de zuòfǎ.
“Cách làm nước lẩu cay cô đặc.”
这杯牛奶香滑可口。
Zhè bēi niúnǎi xiāng huá kěkǒu.
“Ly sữa này mịn màng và ngon miệng.”
我们每天晚上都吃宵夜。
wǒmen měitiān wǎnshàng dōu chī xiāo yè.
“Mỗi tối chúng tôi đều ăn khuya.”
这家店的青茶很有名。
zhè jiā diàn de qīng chá hěn yǒumíng.
“Trà ô long của tiệm này rất nổi tiếng.”
我喜欢吃煮熟的鱼。
wǒ xǐhuan chī zhǔshú de yú.
“Tôi thích ăn cá đã được nấu chín.”
普洱茶要用沸水泡。
pǔ'ěr chá yào yòng fèishuǐ pào.
“Trà Phổ Nhĩ cần pha bằng nước sôi.”
我最爱吃的是酸辣土豆丝。
wǒ zuì ài chī de shì suān là tǔdòu sī.
“Tôi thích nhất món khoai tây sợi chua cay.”
我买了一套新的厨具。
Wǒ mǎile yī tào xīn de chújù.
“Tôi đã mua một bộ đồ làm bếp mới.”
素食热狗加德国酸菜和腌菜。
sùshí règǒu jiā déguó suāncài hé yāncài
“Xúc xích chay với dưa cải chua.”
我买了一个草莓味甜筒。
Wǒ mǎi le yí gè cǎo méi wèi tián tǒng.
“Tôi đã mua một cây kem ốc quế vị dâu.”
我今日想去食濑粉,你要唔要同我一齐去啊。
Wǒ jīnrì xiǎng qù shí lài fěn, nǐ yào wú yào tóng wǒ yīqí qù a
“Hôm nay em muốn đi ăn bánh canh, anh có muốn đi cùng em không?”
这碗煲汤味道鲜美。
zhè wǎn bāotāng wèidào xiānměi.
“Bát canh hầm này có vị tươi ngon.”
越南米线非常好吃。
yuènán mǐxiàn fēicháng hǎo chī.
“Bún Việt Nam rất ngon.”
我喜欢吃铁板牛柳。
Wǒ xǐhuān chī tiě bǎn niú liǔ.
“Tôi thích ăn thịt bò xào lúc lắc.”
这儿汤底味道不错呀。
zhèr tāng dǐ wèidào bùcuò ya
“Nước lèo ở đây ngon”
我喜欢吃甜米糕。
Wǒ xǐhuān chī tián mǐgāo.
“Tôi thích ăn bánh gạo ngọt.”
这道鱼香鸡丁味道鲜美。
zhè dào yú xiāng jī dīng wèidào xiānměi.
“Hương vị của món thịt gà vị cá này thơm ngon.”
你可以用孜然做调料。
nǐ kěyǐ yòng zī rán zuò tiáoliào.
“Bạn có thể dùng thì là làm gia vị.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết