熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#3 Chủ đề Từ vựng
浇汁
jiāo zhī KIÊU TRẤP

nước sốt

那金黄色的鱼肉搭配上鲜美的浇汁,每一口都是对味蕾的极致诱惑。

Nà jīnhuáng sè de yú ròu dāpèi shàng xiānměi de jiāozhī, měi yī kǒu dōu shì duì wèilěi de jízhì yòuhuò.

“Thịt cá vàng óng ánh kết hợp với nước sốt thơm ngon, mỗi miếng đều là sự cám dỗ tột đỉnh đối với vị giác.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

我不太能吃辣,麻烦这道麻婆豆腐做成微辣口味。

wǒ bú tài néng chī là , má fán zhè dào má pó dòu fu zuò chéng wēi là kǒu wèi 。

“Tôi không ăn được cay nhiều, phiền đầu bếp làm món đậu phụ Ma Bà này cay nhẹ thôi.”

Bộ: 彳 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Tính từ

经过现代智能生物发酵与多组分微生物菌群精准调控,传统陈酿酱香白酒展现出极其醇厚优雅的风味特征。

Jīng guò xiàn dài zhì néng shēng wù fā jiào yǔ duō zǔ fèn wēi shēng wù jūn qún jīng zhǔn tiáo kòng, chuán tǒng chén niàng jiàng xiāng bái jiǔ zhǎn xiàn chū jí qí chún hòu yōu yǎ de fēng wèi tè zhēng.

“Trải qua điều phối chuẩn xác quần thể vi sinh vật đa thành phần và lên men sinh học thông minh hiện đại, rượu trắng hương vị tương ủ truyền thống đã phô diễn đặc trưng phong vị vô cùng thanh nhã đậm đà thuần khiết nồng đượm.”

Bộ: 酉 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
濑粉
lài fěn LẠI PHẤN

bánh canh

我今日想去食濑粉,你要唔要同我一齐去啊。

Wǒ jīnrì xiǎng qù shí lài fěn, nǐ yào wú yào tóng wǒ yīqí qù a

“Hôm nay em muốn đi ăn bánh canh, anh có muốn đi cùng em không?”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →