熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#3 HSK 6 Danh từ

在国际科技高峰论坛涉外接待服务中,会务组严格遵守国际礼仪规范与涉外财务管理纪律。

Zài guó jì kē jì gāo fēng lùn tán shè wài jiē dài fú wù zhōng, huì wù zǔ yán gé zūn shǒu guó jì lǐ yí guī fàn yǔ shè wài cái wù guǎn lǐ jì lǜ.

“Trong công tác dịch vụ đón tiếp đối ngoại của Diễn đàn Thượng đỉnh Khoa học Công nghệ Quốc tế, ban tổ chức tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật quản lý tài chính đối ngoại và chuẩn mực lễ tân quốc tế, xử lý đúng mực các khoản tiền tip tiền boa.”

Bộ: 小 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 4 Danh từ

为践行绿色低碳环保理念,全国各大饮品连锁店全面普及使用了可降解纸质或聚乳酸环保吸管。

Wèi jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo lǐ niàn, quán guó gè dà yǐn pǐn lián suǒ diàn quán miàn pǔ jí shǐ yòng le kě jiàng jiě zhǐ zhì huò jù rǔ suān huán bǎo xī guǎn.

“Nhằm thực hành quan niệm bảo vệ môi trường xanh ít phát thải carbon, chuỗi cửa hàng đồ uống lớn trên cả nước đã phổ cập toàn diện việc sử dụng ống hút thân thiện môi trường bằng axit polylactic (PLA) hoặc bằng giấy có thể phân hủy.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

国家超级杂交水稻与现代农业生物育种科技的重大突破,牢牢守护了十四亿多中国人民餐桌上的粮食安全。

Guó jiā chāo jí zá jiāo shuǐ dào yǔ xiàn dài nóng yè shēng wù yù zhǒng kē jì de zhòng dà tū pò, láo láo shǒu hù le shí sì yì duō zhōng guó rén mín cān zhuō shàng de liáng shí ān quán.

“Những đột phá trọng đại của công nghệ chọn giống sinh học nông nghiệp hiện đại và lúa lai siêu cấp quốc gia đã bảo vệ vững chắc an ninh lương thực trên bàn ăn bàn ăn cơm của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

全国餐饮行业大力倡导“光盘行动”,各大餐馆主动推出小份菜与半份菜,坚决制止餐饮浪费。

Quán guó cān yǐn háng yè dà lì chàng dǎo "guāng pán xíng dòng ", gè dà cān guǎn zhǔ dòng tuī chū xiǎo fèn cài yǔ bàn fèn cài, jiān jué zhì zhǐ cān yǐn làng fèi.

“Ngành ẩm thực cả nước ra sức kêu gọi phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', các nhà hàng quán ăn lớn chủ động đưa ra các suất ăn nửa phần và phần nhỏ, kiên quyết chấm dứt lãng phí ăn uống.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

营养学专家提倡早餐要包含优质蛋白质、全谷物与新鲜果蔬,为一整天注入充沛活力。

Yíng yǎng xué zhuān jiā tí chàng zǎo cān yào bāo hán yōu zhì dàn bái zhì, quán gǔ wù yǔ xīn xiān guǒ shū, wèi yī zhěng tiān zhù rù chōng pèi huó lì.

“Chuyên gia dinh dưỡng học đề xướng bữa sáng điểm tâm cần bao gồm rau củ quả tươi, ngũ cốc nguyên hạt và protein chất lượng cao để tiếp thêm năng lượng dồi dào cho cả ngày.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

厨房的柜子里整齐地摆放着几个装着茶叶和咖啡豆的密封铁罐。

chú fáng de guì zǐ lǐ zhěng qí dì bǎi fàng zhe jǐ gè zhuāng zhe chá yè hé kā fēi dòu de mì fēng tiě guàn 。

“Trong tủ bếp được xếp ngay ngắn mấy chiếc hộp sắt kín đựng lá trà và hạt cà phê.”

#18 HSK 7 Động từ

在大坝超高性能低热抗裂混凝土自动化制备车间内,智能搅拌机将纳米硅粉等特种添加剂超高精度均匀拌和。

Zài dà bà chāo gāo xìng néng dī rè kàng liè hùn níng tǔ zì dòng huà zhì bèi chē jiān nèi, zhì néng jiǎo bàn jī jiāng nà mǐ guī fěn děng tè zhǒng tiān jiā jì chāo gāo jīng dù jūn yún bàn huò.

“Bên trong phân xưởng sản xuất tự động hóa bê tông chống nứt sinh nhiệt thấp tính năng siêu cao của đập thủy điện, máy trộn thông minh đã khuấy trộn trộn đều các chất phụ gia đặc chủng như bột nano silica với độ chính xác siêu cao.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →