熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关取得历史性突破的胜利庆典上,绚丽璀璨的礼炮礼花在夜空中绚丽绽放、气势磅礴。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān qǔ dé lì shǐ xìng tū pò de shèng lì qìng diǎn shàng, xuàn lì cuǐ càn de lǐ pào lǐ huā zài yè kōng zhōng xuàn lì zhàn fàng, qì shì páng bó.

“Tại đại lễ ăn mừng thắng lợi của công tác vượt khó khoa học công nghệ trọng đại đạt được đột phá mang tính lịch sử, những chùm pháo hoa và khẩu pháo phát pháo hoa rực rỡ lấp lánh nở rộ tráng lệ trên bầu trời đêm, khí thế dời non lấp biển.”

#6 HSK 8 Động từ

奶奶在厨房用小火炖了一锅香气扑鼻的牛肉汤,全家人都十分期待。

nǎi nai zài chú fáng yòng xiǎo huǒ dùn le yì guō xiāng qì pū bí de niú ròu tāng , quán jiā rén dōu shí fēn qī dài 。

“Bà ninh một nồi canh thịt bò thơm phức trong bếp bằng lửa nhỏ, cả nhà đều rất mong đợi.”

#10 HSK 6 Danh từ

战略科技领军团队善于发挥各学科拔尖青年专长,形成大兵团多学科交叉协同攻关的强大合力。

Zhàn lüè kē jì lǐng jūn tuán duì shàn yú fā huī gè xué kē bá jiān qīng nián zhuān cháng, xíng chéng dà bīng tuán duō xué kē jiāo chā xié tóng gōng guān de qiáng dà hé lì.

“Đội ngũ đầu ngành khoa học công nghệ chiến lược rất giỏi phát huy sở trường thế mạnh chuyên môn của các bạn trẻ xuất chúng thuộc mọi ngành học, hình thành nên nguồn hợp lực to lớn trong tác chiến hiệp đồng liên ngành học đại binh đoàn.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →