这是“吃完”的一个常用表达。
Zhè shì "chīwán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ăn xong".”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是“吃完”的一个常用表达。
Zhè shì "chīwán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ăn xong".”
油烟机装在灶台上面。
yóuyān jī zhuāng zài zào tái shàngmiàn.
“Máy hút mùi được lắp trên bếp.”
烧火做饭
shāohuǒ zuòfàn
“Nhóm lửa nấu cơm”
请把菜放在饭桌上。
Qǐng bǎ cài fàng zài fànzhuō shang.
“Xin hãy đặt món lên bàn ăn.”
洗碗液能有效去除污渍。
xǐ wǎn yè néng yǒuxiào qùchú wūzì.
“Nước rửa bát có thể loại bỏ vết bẩn hiệu quả.”
果汁去冰
guǒzhī qùbīng
“Nước ép không đá”
他的厨艺非常厉害。
tā de chú yì fēicháng lìhài.
“Kỹ năng nấu ăn của anh ấy rất giỏi.”
柴湿火不旺,烧了半天还没开锅。
chái shī huǒ bù wàng, shāole bàntiān hái méi kāiguō.
“Củi bị ẩm cháy không mạnh, đốt cả buổi trời rồi mà nước trong nồi vẫn không sủi tăm.”
所有纸箱货物都必须码放在标准塑料托盘上。
suǒ yǒu zhǐ xiāng huò wù dōu bì xū mǎ fàng zài biāo zhǔn sù liào tuō pán shàng 。
“Toàn bộ kiện hàng thùng carton đều phải xếp lên pa-lét nhựa tiêu chuẩn.”
将深厚扎实的理论基础与鲜活生动的工程实践紧密结合,是培养卓越工程师的关键路径。
Jiāng shēn hòu zhā shí de lǐ lùn jī chǔ yǔ xiān huó shēng dòng de gōng chéng shí jiàn jǐn mì jié hé, shì péi yǎng zhuó yuè gōng chéng shī de guān jiàn lù jìng.
“Việc gắn kết chặt chẽ giữa nền tảng lý thuyết sâu rộng vững chắc với thực tiễn kỹ thuật công trình sinh động là con đường then chốt để đào tạo nên những kỹ sư xuất sắc.”
我买了一个烤箱。
wǒ mǎile yīgè kǎoxiāng.
“Tôi đã mua một cái lò nướng.”
“沏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““沏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
请用箸夹菜。
Qǐng yòng zhù jiā cài.
“Xin hãy dùng đũa gắp thức ăn.”
母亲的烹饪水平不亚于专业厨师。
mǔqīn de pēngrèn shuǐpíng bù yǎ yú zhuānyè chúshī.
“Trình độ nấu ăn của mẹ không thua kém gì một đầu bếp chuyên nghiệp.”
我们一起动手炊吧。
wǒmen yīqǐ dòngshǒu chuī ba.
“Chúng ta cùng nhau nấu ăn đi.”
妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。
Mā mā zài chú fáng lǐ shú liàn dì rè guō xià yóu, bù yī huì er jiù duān chū le yī pán xiāng qì sì yì de jiā cháng qīng chǎo shí shū.
“Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.”
用电饭煲做米饭很方便。
yòng diànfànbāo zuò mǐfàn hěn fāngbiàn.
“Nấu cơm bằng nồi cơm điện rất tiện lợi.”
现代化智能电饭锅采用高精度电磁立体加热与微电脑温度精准控制技术,煮出的米饭香甜软糯。
Xiàn dài huà zhì néng diàn fàn guō cǎi yòng gāo jīng dù diàn cí lì tǐ jiā rè yǔ wēi diàn nǎo wēn dù jīng zhǔn kòng zhì jì shù, zhǔ chū de mǐ fàn xiāng tián ruǎn nuò.
“Nồi cơm điện thông minh hiện đại hóa áp dụng kỹ thuật vi máy tính kiểm soát nhiệt độ chuẩn xác và gia nhiệt lập thể cảm ứng điện từ độ chính xác cao, nấu ra cơm thơm ngọt dẻo mềm.”
请给我拿点餐巾纸。
qǐng gěi wǒ ná diǎn cānjīnzhǐ.
“Làm ơn lấy cho tôi ít giấy ăn.”
他带了一把折叠刀去露营。
Tā dài le yī bǎ zhédié dāo qù lùyíng.
“Anh ấy mang theo một con dao gập đi cắm trại.”
鼎通常有三个脚。
dǐng tōngcháng yǒusān gè jiǎo.
“Đỉnh thường có ba chân.”
这种垃圾食品不健康。
zhè zhǒng lā jī shí pǐn bù jiàn kāng.
“Thức ăn nhanh không tốt cho sức khỏe.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết