熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#1 Chủ đề Từ vựng
吃完
chīwán CẬT HOÀN

ăn xong

这是“吃完”的一个常用表达。

Zhè shì "chīwán" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ăn xong".”

#9 Chủ đề Từ vựng

所有纸箱货物都必须码放在标准塑料托盘上。

suǒ yǒu zhǐ xiāng huò wù dōu bì xū mǎ fàng zài biāo zhǔn sù liào tuō pán shàng 。

“Toàn bộ kiện hàng thùng carton đều phải xếp lên pa-lét nhựa tiêu chuẩn.”

#10 HSK 5 Động từ

将深厚扎实的理论基础与鲜活生动的工程实践紧密结合,是培养卓越工程师的关键路径。

Jiāng shēn hòu zhā shí de lǐ lùn jī chǔ yǔ xiān huó shēng dòng de gōng chéng shí jiàn jǐn mì jié hé, shì péi yǎng zhuó yuè gōng chéng shī de guān jiàn lù jìng.

“Việc gắn kết chặt chẽ giữa nền tảng lý thuyết sâu rộng vững chắc với thực tiễn kỹ thuật công trình sinh động là con đường then chốt để đào tạo nên những kỹ sư xuất sắc.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“沏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““沏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#15 Chủ đề Từ vựng

母亲的烹饪水平不亚于专业厨师。

mǔqīn de pēngrèn shuǐpíng bù yǎ yú zhuānyè chúshī.

“Trình độ nấu ăn của mẹ không thua kém gì một đầu bếp chuyên nghiệp.”

#18 HSK 5 Động từ

妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。

Mā mā zài chú fáng lǐ shú liàn dì rè guō xià yóu, bù yī huì er jiù duān chū le yī pán xiāng qì sì yì de jiā cháng qīng chǎo shí shū.

“Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.”

Bộ: 宀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ
电饭锅
diànfànguō ĐIỆN PHẠN OA

nồi cơm điện

现代化智能电饭锅采用高精度电磁立体加热与微电脑温度精准控制技术,煮出的米饭香甜软糯。

Xiàn dài huà zhì néng diàn fàn guō cǎi yòng gāo jīng dù diàn cí lì tǐ jiā rè yǔ wēi diàn nǎo wēn dù jīng zhǔn kòng zhì jì shù, zhǔ chū de mǐ fàn xiāng tián ruǎn nuò.

“Nồi cơm điện thông minh hiện đại hóa áp dụng kỹ thuật vi máy tính kiểm soát nhiệt độ chuẩn xác và gia nhiệt lập thể cảm ứng điện từ độ chính xác cao, nấu ra cơm thơm ngọt dẻo mềm.”

Bộ: 田 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →