Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#8 HSK 9 Danh từ

新时代青年科技领军人才犹如奔腾在科技强国辽阔疆场上的矫健骏马,意气风发、勇往直前。

Xīn shí dài qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái yóu rú bēn téng zài kē jì qiáng guó liáo kuò jiāng chǎng shàng de jiǎo jiàn jùn mǎ, yì qì fēng fā, yǒng wǎng zhí qián.

“Các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới tựa như những chú tuấn mã ngựa chiến tuấn mã dũng mãnh phi nước đại trên chiến trường rộng lớn của cường quốc khoa học công nghệ, ý khí hiên ngang, dũng cảm tiến lên phía trước.”

Bộ: 马 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →