Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#2 Chủ đề Từ vựng
海龟
hǎiguī HẢI QUY

rùa biển

海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。

hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī

“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”

Bộ: 氵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“蝾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蝾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“螈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““螈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →