豹子
Minh họa từ vựng 豹子
bàozi HÁN VIỆT: BÁO TỬ

豹子: con báo; con beo

con báo con beo

Nét viết & luyện viết chữ 豹子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 豹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

豹
bào BÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)

Bộ 豸 (BỘ TRĨ • 7 nét): Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
豸 TRĨ (Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “豹子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我第一次在电视上看到豹子。

wǒ dì yī cì zài diànshì shàng kàn dào bàozi.

“Lần đầu tiên tôi thấy con báo trên tivi.”

Ví dụ #2

动物园里有一只漂亮的豹子。

dòngwùyuán lǐ yǒuyī zhī piàoliang de bàozi.

“Trong sở thú có một con báo rất đẹp.”

Từ “豹子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →