Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#16 Chủ đề Danh từ

“蛛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蛛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“玳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Dài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““玳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 Chủ đề Danh từ

“鸸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ér” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →