这个皇帝有很多后宫。
zhège huángdì yǒu hěnduō hòugōng.
“Vị hoàng đế này có rất nhiều hậu cung.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个皇帝有很多后宫。
zhège huángdì yǒu hěnduō hòugōng.
“Vị hoàng đế này có rất nhiều hậu cung.”
这个部族有自己的传统。
Zhège bùzú yǒu zìjǐ de chuántǒng.
“Bộ tộc này có truyền thống riêng.”
白颈长尾雉在森林中飞翔。
Bái jǐng cháng wěi zhì zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Chim trĩ cổ trắng đuôi dài bay trong rừng.”
燕八哥在树上唱歌。
Yàn bāgē zài shù shàng chànggē.
“Chim sáo đá đang hót trên cây.”
猎鹰在天空中飞翔。
Liè yīng zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Chim ưng bay trên bầu trời.”
环颈雉在森林中飞翔。
Huán jǐng zhì zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Trĩ đỏ bay trong rừng.”
渔鸮在湖边捕食。
Yú xiāo zài hú biān bǔ shí.
“Dù dì đang săn mồi bên hồ.”
小鸬鹚在湖边捕鱼。
Xiǎo lú cí zài hú biān bǔ yú.
“Chim cốc nhỏ đang bắt cá bên hồ.”
白腰燕在春天飞回来。
Bái yāo yàn zài chūntiān fēi huílái.
“Nhạn hông trắng bay về vào mùa xuân.”
飞蛾大多在晚上飞。
Fēi é dàduō zài wǎnshàng fēi.
“Bướm đêm chủ yếu bay vào ban đêm.”
鹦鹉螺生活在深海中。
Yīngwǔ luó shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.
“Ốc anh vũ sống ở dưới biển sâu.”
青蛙和蝾螈都是两栖动物。
qīngwā hé róngyuán dōu shì liǎngqīdòngwù
“Ếch và kỳ giông đều là loài động vật lưỡng cư.”
“蛛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhū” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蛛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
鲭鱼在海里游得很快。
Qīng yú zài hǎi lǐ yóu de hěn kuài.
“Cá ngừ bơi rất nhanh trong biển.”
海豚是友好的动物。
hǎitún shì yǒuhǎo de dòngwù.
“Cá heo là động vật thân thiện.”
企鹅生活在南极。
qǐ’é shēnghuó zài nánjí.
“Chim cánh cụt sinh sống ở Nam Cực.”
鬣蜥在树上晒太阳。
Liè xī zài shù shàng shài tàiyáng.
“Thằn lằn gai đang phơi nắng trên cây.”
“玳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dài” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““玳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
就像蝙蝠侠和罗宾。
jiù xiàng biānfúxiá hé luōbīn
“Họ giống như Batman và Robin.”
风太大吹折了树枝,鸟窝也从树上掉落了下来。
fēng tài dà chuī zhé le shù zhī , niǎo wō yě cóng shù shàng diào luò le xià lái 。
“Gió quá lớn làm gãy cành cây, tổ chim cũng rơi từ trên cây xuống.”
“鸸”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Ér” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸸” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết