绝迹: mất tích; mất hẳn; biến mất; mất dấu; tuyệt tích; không còn dấu vết; không còn xuất hiện; không thấy xuất hiện; không còn tăm hơi
Nét viết & luyện viết chữ 绝迹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích
Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).
Câu ví dụ với từ “绝迹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
天花在我这儿已经绝迹。
tiānhuā zài wǒ zhèr yǐjīng juéjì.
“Ở chỗ tôi, bệnh đậu mùa đã hoàn toàn biến mất.”
稀有野生动物即将绝迹。
xīyǒu yěshēng dòngwù jíjiāng juéjì.
“Động vật hoang dã hiếm sắp biến mất.”
Từ “绝迹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn