石狮子像猊一样威猛。
Shí shīzi xiàng ní yíyàng wēiměng.
“Tượng sư tử đá oai phong như con nghê.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
石狮子像猊一样威猛。
Shí shīzi xiàng ní yíyàng wēiměng.
“Tượng sư tử đá oai phong như con nghê.”
山猫在森林里捕猎。
Shānmāo zài sēnlín lǐ bǔliè.
“Mèo rừng đang săn mồi trong rừng.”
古人用麈尾作拂尘。
Gǔrén yòng zhǔ wěi zuò fúchén.
“Người xưa dùng đuôi hươu làm chổi quét bụi.”
飞鼠在森林里滑翔穿梭。
fēishǔ zài sēnlín lǐ huáxiáng chuānsuō.
“Chuột bay lượn qua lại trong rừng.”
“豭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiā” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““豭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“貆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““貆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
肉食动物的捕猎能力通常非常强大,它们以其他动物为食来维持生存。
ròu shí dòng wù de bǔ liè néng lì tōng cháng fēi cháng qiáng dà, tā men yǐ qí tā dòng wù wéi shí lái wéi chí shēng cún.
“Khả năng săn mồi của động vật ăn thịt thường rất mạnh mẽ, chúng ăn các động vật khác để sinh tồn.”
犰狳的鳞片结构独特,能够有效保护身体。
qiú yú de lín piàn jié gòu dú tè, néng gòu yǒu xiào bǎo hù shēn tǐ.
“Vảy của loài tatu có cấu trúc độc đáo, có thể bảo vệ cơ thể một cách hiệu quả.”
山羊在山坡上吃草。
shānyáng zài shānpō shàng chī cǎo.
“Sơn dương đang ăn cỏ trên sườn núi.”
他对我的建议嗤之以鼻。
Tā duì wǒ de jiànyì chīzhīyǐbí.
“Anh ta cười mũi coi thường lời khuyên của tôi.”
我们家养了很多牛蛙。
wǒmen jiāyǎngle hěnduō niúwā.
“Nhà tôi nuôi rất nhiều ếch trâu.”
蟒蛇生活在热带雨林中。
mǎngshé shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.
“Trăn sống trong rừng nhiệt đới.”
犀牛面临灭绝的威胁。
xīniú miànlín mièjué de wēixié.
“Tê giác đang phải đối mặt với nguy cơ bị tuyệt chủng.”
那只狒狒在树上跳。
Nà zhī fèifèi zài shù shàng tiào
“Con khỉ đầu chó đang nhảy trên cây”
麝牛生活在寒冷地区。
Shè niú shēnghuó zài hánlěng dìqū.
“Bò xạ sống ở vùng lạnh.”
犬蝠在夜晚飞行。
Quǎn fú zài yèwǎn fēixíng.
“Dơi chó bay vào ban đêm.”
母鹿带着小鹿在森林里。
Mǔ lù dài zhe xiǎo lù zài sēn lín lǐ.
“Hươu mẹ dẫn hươu con trong rừng.”
红面猴喜欢吃水果。
Hóng miàn hóu xǐ huān chī shuǐ guǒ.
“Khỉ mặt đỏ thích ăn trái cây.”
滑獭在河里游泳。
Huá tǎ zài hé lǐ yóu yǒng.
“Rái cá đang bơi trong sông.”
老虎的獠牙很锋利。
Lǎohǔ de liáoyá hěn fēnglì.
“Răng nanh của hổ rất sắc nhọn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết