Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#3 Chủ đề Danh từ

“鳕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xuě” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Danh từ

国家湿地自然保护区内生态环境持续向好,金秋时节成群结队的大雁排成整齐的人字形队列向南迁徙。

Guó jiā shī dì zì rán bǎo hù qū nèi shēng tài huán jìng chí xù xiàng hǎo, jīn qiū shí jié chéng qún jié duì de dà yàn pái chéng zhěng qí de rén zì xíng duì liè xiàng nán qiān xǐ.

“Môi trường sinh thái bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Đất ngập nước Quốc gia liên tục chuyển biến tốt đẹp, vào tiết trời thu vàng từng đàn từng đàn chim nhạn hồng nhạn xếp thành hàng chữ Nhân (人) ngay ngắn bay về phương Nam tránh rét.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
鸟窝
niǎo wō ĐIỂU OA

ổ chim

我们发现树上有个鸟窝。

Wǒmen fāxiàn shù shàng yǒu gè niǎo wō

“Chúng tôi phát hiện trên cây có một tổ chim”

Bộ: 鸟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

现代化智慧牧场利用北斗卫星定位智能耳标与物联网传感器,实现了对数十万头散养牲畜的健康状态全天候智能监测。

Xiàn dài huà zhì huì mù chǎng lì yòng běi dǒu wèi xīng dìng wèi zhì néng ěr biāo yǔ wù lián wǎng chuán gǎn qì, shí xiàn le duì shù shí wàn tóu sàn yǎng shēng chù de jiàn kāng zhuàng tài quán tiān hòu zhì néng jiān cè.

“Trang trại chăn nuôi thông minh hiện đại hóa vận dụng thẻ tai thông minh định vị vệ tinh Bắc Đẩu cùng cảm biến Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc giám sát thông minh suốt 24/7 đối với trạng thái sức khỏe của hàng chục vạn con gia súc chăn thả tự nhiên.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在三江源国家公园自然保护区内,成群的野生高原狼在雪山草甸间巡游,维系着高原生态链平衡。

Zài sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán zì rán bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng gāo yuán láng zài xuě shān cǎo diān jiān xún yóu, wéi xì zhe gāo yuán shēng tài liàn píng héng.

“Bên trong Khu Bảo tồn Thiên nhiên Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên, từng đàn sói cao nguyên hoang dã dạo bước tuần tra giữa đồng cỏ núi tuyết, giữ gìn sự cân bằng của chuỗi thức ăn sinh thái cao nguyên.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →