黄蜂蜇肿他脸庞。
huángfēng zhē zhǒng tā liǎnpáng.
“Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
黄蜂蜇肿他脸庞。
huángfēng zhē zhǒng tā liǎnpáng.
“Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.”
这只蚁爬得很快。
zhè zhī yǐ pá de hěn kuài.
“Con kiến này bò rất nhanh.”
“鳕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xuě” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鳕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
秃鹫正在啄食狮子的尸体。
tūjiù zhèngzài zhuó shí shīzi de shītǐ
“Chim cắt đang xén xác con sư tử.”
国家湿地自然保护区内生态环境持续向好,金秋时节成群结队的大雁排成整齐的人字形队列向南迁徙。
Guó jiā shī dì zì rán bǎo hù qū nèi shēng tài huán jìng chí xù xiàng hǎo, jīn qiū shí jié chéng qún jié duì de dà yàn pái chéng zhěng qí de rén zì xíng duì liè xiàng nán qiān xǐ.
“Môi trường sinh thái bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Đất ngập nước Quốc gia liên tục chuyển biến tốt đẹp, vào tiết trời thu vàng từng đàn từng đàn chim nhạn hồng nhạn xếp thành hàng chữ Nhân (人) ngay ngắn bay về phương Nam tránh rét.”
野猪的皮肤很粗糙。
yězhū de pífū hěn cūcāo.
“Da của lợn rừng rất thô ráp.”
这头驴毛呈灰褐色。
zhè tóu lǘ máo chéng huī hésè.
“Con lừa này lông có màu xám nâu.”
我们发现树上有个鸟窝。
Wǒmen fāxiàn shù shàng yǒu gè niǎo wō
“Chúng tôi phát hiện trên cây có một tổ chim”
鸭嘴兽生活在澳大利亚。
Yāzuǐshòu shēnghuó zài Àodàlìyǎ.
“Thú mỏ vịt sống ở Úc.”
我喜欢生肖的艺术作品。
wǒ xǐhuan shēngxiào de yìshù zuòpǐn.
“Tôi thích các tác phẩm nghệ thuật về con giáp.”
树獭喜欢慢慢爬树。
Shù tǎ xǐ huān màn man pá shù.
“Con lười thích leo cây chậm rãi.”
始祖鸟是鸟类的祖先。
shǐzǔniǎo shì niǎolèi de zǔxiān.
“Chim thủy tổ là tổ tiên của loài chim.”
他穿着一件厚裘衣。
tā chuānzhe yī jiàn hòu qiú yī.
“Anh ta mặc một chiếc áo khoác lông dày.”
现代化智慧牧场利用北斗卫星定位智能耳标与物联网传感器,实现了对数十万头散养牲畜的健康状态全天候智能监测。
Xiàn dài huà zhì huì mù chǎng lì yòng běi dǒu wèi xīng dìng wèi zhì néng ěr biāo yǔ wù lián wǎng chuán gǎn qì, shí xiàn le duì shù shí wàn tóu sàn yǎng shēng chù de jiàn kāng zhuàng tài quán tiān hòu zhì néng jiān cè.
“Trang trại chăn nuôi thông minh hiện đại hóa vận dụng thẻ tai thông minh định vị vệ tinh Bắc Đẩu cùng cảm biến Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc giám sát thông minh suốt 24/7 đối với trạng thái sức khỏe của hàng chục vạn con gia súc chăn thả tự nhiên.”
蚕吃桑叶,然后吐丝结茧。
cán chī sāng yè, ránhòu tǔ sī jié jiǎn.
“Tằm ăn lá dâu, rồi nhả tơ kết kén.”
我养了一只可爱的荷兰猪。
Wǒ yǎng le yī zhī kě'ài de hélán zhū.
“Tôi nuôi một con chuột lang dễ thương.”
黑鸢在天空中盘旋。
Hēi yuān zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Diều hâu đang bay lượn trên bầu trời.”
那只猫是野猫。
nà zhī māo shì yěmāo.
“Con mèo đó là mèo hoang.”
在三江源国家公园自然保护区内,成群的野生高原狼在雪山草甸间巡游,维系着高原生态链平衡。
Zài sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán zì rán bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng gāo yuán láng zài xuě shān cǎo diān jiān xún yóu, wéi xì zhe gāo yuán shēng tài liàn píng héng.
“Bên trong Khu Bảo tồn Thiên nhiên Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên, từng đàn sói cao nguyên hoang dã dạo bước tuần tra giữa đồng cỏ núi tuyết, giữ gìn sự cân bằng của chuỗi thức ăn sinh thái cao nguyên.”
他家开了一个养鸡场。
tā jiā kāile yīgè yǎngjīchǎng.
“Nhà anh ấy mở một cái trại gà.”
孩子们在公园里挖蚯蚓。
háizimen zài gōngyuán lǐ wā qiūyǐn.
“Lũ trẻ đào giun đất trong công viên.”
我们打算带你去马戏团。
wǒmen dǎsuan dàinǐqù mǎxìtuán
“Chúng tôi sẽ đưa bạn đến rạp xiếc”
鲶鱼喜欢生活在淡水中。
niányú xǐhuan shēnghuó zài dànshuǐ zhōng.
“Cá nheo thích sống trong nước ngọt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết