Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#1 HSK 3 Danh từ

我们要大力发扬为民服务孺子牛、创新发展拓荒牛、艰苦奋斗老黄牛的“三牛”精神。

Wǒ men yào dà lì fā yáng wèi mín fú wù rú zi niú, chuàng xīn fā zhǎn tuò huāng niú, jiān kǔ fèn dòu lǎo huáng niú de "sān niú" jīng shén.

“Chúng ta cần ra sức phát huy tinh thần 'Ba con trâu con bò': con trâu cúc cung phục vụ nhân dân, con trâu khai hoang đổi mới phát triển và con trâu vàng cần cù phấn đấu gian khổ.”

#5 Chủ đề Danh từ

“狐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““狐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#6 HSK 8 Danh từ

古生物与分子演化研究团队通过超高精度古DNA测序分析,揭示了远古两栖巨型扬子鳄与现代爬行类鳄鱼的基因进化树分支。

Gǔ shēng wù yǔ fèn zǐ yǎn huà yán jiū tuán duì tōng guò chāo gāo jīng dù gǔ DNA cè xù fēn xī, jiē shì le yuǎn gǔ liǎng qī jù xíng yáng zi è yǔ xiàn dài pá xíng lèi è yú de jī yīn jìn huà shù fēn zhī.

“Đội ngũ nghiên cứu tiến hóa phân tử và sinh vật cổ đại thông qua phân tích giải mã trình tự ADN cổ đại độ chính xác siêu cao đã hé lộ các nhánh cây tiến hóa gen của loài cá sấu cá sấu bò sát hiện đại và cá sấu Dương Tử khổng lồ lưỡng cư thời viễn cổ.”

Bộ: 魚 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“蝌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蝌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ
猿
yuán VIÊN

vượn

“猿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““猿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 犬 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →