林牛在森林里自由奔跑。
Lín niú zài sēnlín lǐ zìyóu bēnpǎo.
“Bò rừng đang chạy tự do trong rừng.”
林牛在森林里自由奔跑。
Lín niú zài sēnlín lǐ zìyóu bēnpǎo.
“Bò rừng đang chạy tự do trong rừng.”
小家鼠在夜间活动。
Xiǎo jiā shǔ zài yèjiān huódòng.
“Chuột chù hoạt động vào ban đêm.”
科摩多巨蜥生活在印尼。
Kē mó duō jù xī shēng huó zài Yìnní.
“Rồng Komodo sống ở Indonesia.”
鼷鼠在田野里跑来跑去。
xī shǔ zài tián yě lǐ pǎo lái pǎo qù.
“Chuột nhắt chạy qua chạy lại trên cánh đồng.”
银环蛇在树林里很危险。
Yín huán shé zài shùlín lǐ hěn wéixiǎn.
“Rắn cạp nong rất nguy hiểm trong rừng.”
白头叶猴生活在热带雨林。
Báitóu yè hóu shēnghuó zài rèdài yǔlín.
“Voọc đầu trắng sống trong rừng nhiệt đới.”
庙龟生活在热带雨林中。
Miào guī shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.
“Rùa răng sống trong rừng mưa nhiệt đới.”
她家养了一只贵宾犬。
tā jiāyǎngle yī zhī guìbīn quǎn.
“Nhà cô ấy nuôi một con chó Poodle.”
大麦町的狗很可爱。
Dàmài tīng de gǒu hěn kě'ài.
“Chó ở đại mạch đình rất dễ thương.”
孟加拉巨蜥生活在热带地区。
Mèngjiālā jù xī shēnghuó zài rèdài dìqū.
“Kỳ đà vân sống ở vùng nhiệt đới.”
亚洲黑熊生活在森林里。
Yàzhōu hēixióng shēnghuó zài sēnlín lǐ.
“Gấu ngựa châu Á sống trong rừng.”
这条网纹莽非常漂亮。
Zhè tiáo wǎng wén mǎng fēicháng piàoliang.
“Con trăn gấm này rất đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống