我喜欢吃鳗鲞炒饭。
Wǒ xǐhuān chī mán xiǎng chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên với khô cá lạt.”
我喜欢吃鳗鲞炒饭。
Wǒ xǐhuān chī mán xiǎng chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên với khô cá lạt.”
他每天吃咸鱼和米饭。
tā měitiān chī xián yú hé mǐfàn.
“Anh ấy ăn cá mắm với cơm mỗi ngày.”
海蟹在沙滩上爬行。
Hǎi xiè zài shātān shàng páxíng.
“Cua biển đang bò trên bãi cát.”
我喜欢吃新鲜的河虾。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de hé xiā.
“Tôi thích ăn tôm sông tươi.”
小羊羔在啃食地面的草根。
xiǎo yánggāo zài kěn shí dìmiàn de cǎogēn.
“Cừu con đang gặm những rễ cỏ trên mặt đất.”
河鳗在长江中很常见。
Hé mán zài Cháng Jiāng zhōng hěn cháng jiàn.
“Lươn sông rất phổ biến ở sông Trường Giang.”
我喜欢吃黄鱼鲞。
Wǒ xǐhuān chī huángyú xiǎng.
“Tôi thích ăn khô cá thủ.”
他会吹篥,声音很美。
Tā huì chuī lì, shēngyīn hěn měi.
“Anh ấy biết thổi kèn khất lật, âm thanh rất hay.”
他每天早上跞步锻炼身体。
Tā měitiān zǎoshang lì bù duànliàn shēntǐ.
“Anh ấy mỗi sáng đi bộ để rèn luyện sức khỏe.”
“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
章鱼生活在深海。
zhāngyú shēnghuó zài shēnhǎi.
“Bạch tuộc sống ở biển sâu.”
加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú.
“Đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước nội địa làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế cùng thúc đẩy lẫn nhau.”
我喜欢吃烤牡蛎。
wǒ xǐhuan chī kǎo mǔlì.
“Tôi thích ăn hàu nướng.”
我常买紫菜当零食吃。
wǒ cháng mǎi zǐcài dāng língshí chī.
“Tôi thường mua rong biển để làm đồ ăn vặt.”
甲鱼的肉非常鲜美。
jiǎyú de ròu fēicháng xiānměi.
“Thịt ba ba rất ngon.”
晚上,鼹鼠出来找食物。
wǎnshàng, yǎn shǔ chūlái zhǎo shíwù.
“Vào buổi tối, chuột chũi ra ngoài tìm thức ăn.”
白鲢在湖里游来游去。
Bái lián zài hú lǐ yóu lái yóu qù.
“Cá mè trắng bơi lội trong hồ.”
对虾喷儿很多人去买的。
duìxiā pènr hěnduō rén qù mǎi de.
“Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.”
她像只无辜的羔羊。
tā xiàng zhī wúgū de gāoyáng.
“Cô ấy như một chú cừu non vô tội.”
你喜欢吃墨鱼吗?
nǐ xǐhuān chī mòyú ma?
“Bạn có thích ăn mực không?”
动植物需要阳光和水。
dòng zhíwù xūyào yángguāng hé shuǐ.
“Động vật và thực vật cần ánh sáng và nước.”
草泥马住在高原。
cǎonímǎ zhù zài gāoyuán.
“Lạc đà Alpaca sống ở cao nguyên.”
今晚一起去吃螺蛳吧!
jīn wǎn yīqǐ qù chī luósī ba!
“Tối nay đi ăn ốc với anh nhé!”
我喜欢吃烤鱿鱼。
wǒ xǐhuan chī kǎo yóuyú.
“Tôi thích ăn mực nướng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống