Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng
小羊
xiǎo yáng TIỂU DƯƠNG

cừu con

小羊羔在啃食地面的草根。

xiǎo yánggāo zài kěn shí dìmiàn de cǎogēn.

“Cừu con đang gặm những rễ cỏ trên mặt đất.”

#10 Chủ đề Danh từ

“痣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““痣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局。

Jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú.

“Đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước nội địa làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế cùng thúc đẩy lẫn nhau.”

Bộ: 囗 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
对虾
duìxiā ĐỐI HÀ

tôm he

对虾喷儿很多人去买的。

duìxiā pènr hěnduō rén qù mǎi de.

“Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.”

Bộ: 又 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →