猎食
Minh họa từ vựng 猎食
liè shí HÁN VIỆT: LIỆP THỰC

猎食: săn mồi; kiếm ăn

săn mồi kiếm ăn

Nét viết & luyện viết chữ 猎食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猎
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “猎食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只饥饿的猛虎在林中猎食。

nà zhī jī'è de měng hǔ zài lín zhōng liè shí.

“Con hổ đói đang rình mồi trong khu rừng.”

Ví dụ #2

许多野生动物喜欢夜间猎食。

xǔduō yěshēng dòngwù xǐhuan yèjiān liè shí.

“Nhiều động vật hoang dã thích săn mồi đêm.”

Từ “猎食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →