我们在动物园看到了海狸鼠。
wǒmen zài dòngwùyuán kàn dàole hǎilí shǔ.
“Chúng tôi đã nhìn thấy hải ly ở sở thú.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们在动物园看到了海狸鼠。
wǒmen zài dòngwùyuán kàn dàole hǎilí shǔ.
“Chúng tôi đã nhìn thấy hải ly ở sở thú.”
刺猬团成了一个球。
cìwei tuán chéngle yīgè qiú.
“Con nhím cuộn tròn như một quả bóng.”
狐獴在沙漠中生活。
Hú měng zài shāmò zhōng shēnghuó.
“Cầy Meerkat sống trong sa mạc.”
癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。
Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba
“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”
猩猩有独特的叫声。
xīngxing yǒu dútè de jiàoshēng.
“Đười ươi có tiếng kêu độc đáo.”
这只大象的耳朵很大。
zhè zhī dàxiàng de ěrduǒ hěn dà.
“Tai của con voi này rất rất lớn.”
国家大熊猫国家公园全面加强野生大熊猫栖息地保护与生态廊道建设,大熊猫野外种群稳步壮大。
Guó jiā dà xióng māo guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng yě shēng dà xióng māo qī xī dì bǎo hù yǔ shēng tài láng dào jiàn shè, dà xióng māo yě wài zhǒng qún wěn bù zhuàng dà.
“Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái và bảo tồn môi trường sống của gấu trúc lớn hoang dã, quần thể gấu trúc dã ngoại ngày càng phát triển vững chắc.”
我对那个羊驼农场有信心。
wǒ duì nàge yángtuó nóngcháng yǒu xìnxīn
“Tôi tin vào trang trại alpaca đó.”
动物园里有很多猴儿。
dòngwùyuán li yǒu hěnduō hóur.
“Trong vườn thú có rất nhiều khỉ.”
花园里有一只癞蛤蟆。
huāyuán li yǒu yī zhī làiháma.
“Trong vườn hoa có một con cóc.”
蟾蜍喜欢潮湿的环境。
chánchú xǐhuan cháoshī de huánjìng.
“Cóc thích môi trường ẩm ướt.”
猫咪的眼睛很漂亮。
māomī de yǎnjīng hěn piàoliang.
“Mắt của con mèo rất đẹp.”
在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。
Zài yún nán xī shuāng bǎn nà rè dài yǔ lín bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng yà zhōu dà xiàng zài lǜ shù yǎn yìng xià zì yóu zì zài dì màn bù mì shí.
“Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.”
我家有一只暹罗猫。
Wǒ jiā yǒu yī zhī xiān luó māo.
“Nhà tôi có một con mèo Thái Lan.”
尼罗河巨蜥生活在非洲。
ní luó hé jù xī shēng huó zài fēi zhōu.
“Kỳ đà sông nil sống ở châu phi.”
这只狗经过训练后变得非常驯服。
Zhè zhī gǒu jīngguò xùnliàn hòu biàn de fēicháng xùnfú.
“Chú chó này sau khi huấn luyện đã trở nên ngoan ngoãn.”
长颈鹿的脖子很长。
chángjǐnglù de bózi hěn cháng
“Cổ của hươu cao cổ rất dài.”
他是个四眼哇,戴着厚厚的眼镜。
Tā shì gè sì yǎn wa, dài zhe hòu hòu de yǎn jìng.
“Anh ấy là người đeo kính, đeo kính dày.”
我家有一只耗子。
wǒjiā yǒuyī zhī hàozi.
“Nhà tôi có một con chuột.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết