Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#5 Chủ đề Từ vựng

癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。

Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba

“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”

Bộ: 虫 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

国家大熊猫国家公园全面加强野生大熊猫栖息地保护与生态廊道建设,大熊猫野外种群稳步壮大。

Guó jiā dà xióng māo guó jiā gōng yuán quán miàn jiā qiáng yě shēng dà xióng māo qī xī dì bǎo hù yǔ shēng tài láng dào jiàn shè, dà xióng māo yě wài zhǒng qún wěn bù zhuàng dà.

“Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn tăng cường toàn diện việc xây dựng hành lang sinh thái và bảo tồn môi trường sống của gấu trúc lớn hoang dã, quần thể gấu trúc dã ngoại ngày càng phát triển vững chắc.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ
大象
dà xiàng ĐẠI TƯỢNG

con voi

在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。

Zài yún nán xī shuāng bǎn nà rè dài yǔ lín bǎo hù qū nèi, chéng qún de yě shēng yà zhōu dà xiàng zài lǜ shù yǎn yìng xià zì yóu zì zài dì màn bù mì shí.

“Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →