Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#4 Chủ đề Từ vựng
海带
hǎidài HẢI ĐỚI

rong biển lá

这是“海带”的一个常用表达。

Zhè shì "hǎidài" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rong biển lá".”

#13 Chủ đề Từ vựng
鳍状肢
qí zhuàng zhī KÌ TRẠNG CHI

chi vây

海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。

hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī

“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”

Bộ: 魚 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
蜂箱
fēngxiāng PHONG TƯƠNG

thùng nuôi ong

养蜂必须随着花令迁移蜂箱。

yǎng fēng bìxū suízhe huā lìng qiānyí fēngxiāng.

“Nuôi ong mật nên dời thùng ong đến những nơi có hoa theo mùa.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
孵育
fūyù PHU DỤC

nở; ấp

刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。

gāng fūyù chūlái de xiǎojī jiùhuì zǒuhuì zhuóshí。

“Gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.”

#19 Chủ đề Danh từ

“鳍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

坐落于海滨渔港旁边的大排档里,现捞现烹的各色海鲜肉质紧实鲜美、原汁原味。

Zuò luò yú hǎi bīn yú gǎng páng biān de dà pái dàng lǐ, xiàn lāo xiàn pēng de gè sè hǎi xiān ròu zhì jǐn shí xiān měi, yuán zhī yuán wèi.

“Bên trong quán ăn bình dân nằm ngay cạnh cảng cá ven biển, các loại hải sản tươi sống vừa đánh bắt được chế biến tại chỗ có thịt săn chắc ngọt lịm, đậm đà vị biển.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

极地科考特种极端耐寒防寒服采用了仿生鹅绒多层纳米微孔锁温绝热结构,为南极内陆冰盖科考提供了卓越保暖防护。

Jí dì kē kǎo tè zhǒng jí duān nài hán fáng hán fú cǎi yòng le fǎng shēng é róng duō céng nà mǐ wēi kǒng suǒ wēn jué rè jié gòu, wèi nán jí nèi lù bīng gài kē kǎo tí gōng le zhuó yuè bǎo nuǎn fáng hù.

“Trang phục chống rét chịu lạnh cực hạn đặc chủng khảo sát khoa học vùng cực áp dụng kết cấu cách nhiệt khóa nhiệt vi lỗ nano đa tầng phỏng sinh học lông ngỗng con ngỗng, mang lại sự bảo vệ giữ ấm trác việt cho công tác khảo sát khoa học trên dải băng nội địa Nam Cực.”

#23 Chủ đề Từ vựng
珊瑚
shānhú SAN HÔ

san hô

海底有很多美丽的珊瑚。

hǎidǐ yǒu hěnduō měilì de shānhú.

“Dưới đáy biển có rất nhiều san hô đẹp.”

Bộ: 玉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →