Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 Chủ đề Từ vựng
母犬
mǔ quǎn MẪU KHUYỂN

chó cái

这只母犬正在照顾小狗。

Zhè zhī mǔ quǎn zhèngzài zhàogù xiǎo gǒu.

“Con chó cái này đang chăm sóc chó con.”

#16 Chủ đề Từ vựng

要不要节日犰狳来告诉你光明节的由来呢?

yào bùyào jiérì qiúyú lái gàosù nǐ guāngmíngjié de yóu lái ní?

“Điều gì sẽ xảy ra nếu Holiday Armadillo nói với bạn tất cả về Lễ hội Ánh sáng?”

Bộ: 犬 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
浣熊
huànxióng HOÁN HÙNG

gấu mèo

浣熊喜欢在水中洗食物。

buànxióng xǐhuān zài shuǐ zhōng xǐ shíwù.

“Gấu mèo thích rửa thức ăn trong nước.”

Bộ: 水 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →