非洲鸵鸟跑得很快。
Fēizhōu tuóniǎo pǎo de hěn kuài.
“Đà điều châu phi chạy rất nhanh.”
非洲鸵鸟跑得很快。
Fēizhōu tuóniǎo pǎo de hěn kuài.
“Đà điều châu phi chạy rất nhanh.”
苦恶鸟在湿地中生活。
Kǔ'èniǎo zài shīdì zhōng shēnghuó.
“Chim cuốc sống trong vùng đất ngập nước.”
姬鹬在沼泽地觅食。
Jī yù zài zhǎozé dì mìshí.
“Rẽ giun nhỏ kiếm ăn ở đầm lầy.”
白喉犀鸟在森林中飞翔。
Báihóu xī niǎo zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Chim hồng hoàng cổ họng trắng bay trong rừng.”
啄花鸟在花丛中飞翔。
Zhuó huāniǎo zài huā cóng zhōng fēixiáng.
“Chim sâu bay trong bụi hoa.”
白颈鸦在树上休息。
Bái jǐng yā zài shù shàng xiūxí.
“Quạ khoang đang nghỉ trên cây.”
军舰鸟飞得很快。
Jūnjiàn niǎo fēi de hěn kuài.
“Cốc biển bay rất nhanh.”
湖边有许多琵鹭在觅食。
Hú biān yǒu xǔduō pí lù zài mì shí.
“Bên hồ có nhiều cò thìa đang kiếm ăn.”
戴氏鹇在湿地中栖息。
Dàishìxián zài shīdì zhōng qīxī.
“Gà lôi hồng tía sống ở vùng đất ngập nước.”
秧鸡在田野里觅食。
Yāng jī zài tiányě lǐ mìshí.
“Gà nước đang kiếm ăn trong đồng ruộng.”
双角犀鸟在森林中飞翔。
Shuāng jiǎo xī niǎo zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Phượng hoàng đất bay trong rừng.”
颚部疼痛需要及时治疗。
È bù téngtòng xūyào jíshí zhìliáo.
“Đau vùng hàm cần được điều trị kịp thời.”
体小伯劳在树上唱歌。
Tǐ xiǎo bóláo zài shù shàng chànggē.
“Bách thanh nhỏ đang hát trên cây.”
金头扇尾莺在草丛中歌唱。
Jīn tóu shàn wěi yīng zài cǎo cóng zhōng gē chàng.
“Chiền chiện đồng vàng đang hót trong bụi cỏ.”
红耳鹎在树上唱歌。
Hóng ěr bēi zài shù shàng chàng gē.
“Chào mào đang hót trên cây.”
家禽内脏要彻底清洗。
Jiāqín nèizàng yào chèdǐ qīngxǐ.
“Nội tạng gia cầm cần được rửa sạch hoàn toàn.”
丝光椋鸟在树上歌唱。
Sīguāng liáng niǎo zài shù shàng gēchàng.
“Sáo đá đầu trắng đang hót trên cây.”
普通鸬鹚喜欢栖息在水边。
Pǔtōng lú cí xǐhuān qīxī zài shuǐ biān.
“Cốc đế thường thích đậu ở ven nước.”
白腰雨燕在天空飞翔。
Bái yāo yǔyàn zài tiānkōng fēixiáng.
“Yến hông trắng bay trên bầu trời.”
灰头鹦鹉喜欢吃水果。
Huī tóu yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt đầu xám thích ăn trái cây.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống