兀鹰在天空中盘旋。
Wù yīng zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Kền kền đang bay lượn trên trời.”
兀鹰在天空中盘旋。
Wù yīng zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Kền kền đang bay lượn trên trời.”
白鹳在湖边飞翔。
Bái guàn zài hú biān fēi xiáng.
“Bạch hạc bay trên bờ hồ.”
她那儿的绒线不多了,需要再买些新的。
Tā nàr de róngxiàn bù duō le, xūyào zài mǎi xiē xīn de.
“Chỉ còn ít len ở chỗ cô ấy, cần mua thêm len mới.”
取名“雅”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yǎ” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Nhã” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
鹏是最大的神鸟。
péng shì zuìdà de shén niǎo.
“Chim bằng là loài chim thần lớn nhất.”
今天晚餐我们吃清蒸草鱼吧。
jīntiān wǎncān wǒmen chī qīngzhēng cǎoyú ba.
“Tối nay chúng ta ăn cá trắm cỏ hấp nhé.”
山巅停着一只隼凝视远方。
shān diān tíng zhe yī zhī sǔn níng shì yuǎn fāng.
“Trên đỉnh núi đậu một con chim cắt, chăm chú nhìn về phía xa.”
我们的羊群漫山遍野,到处都是。
wǒmen de yáng qún mànshānbiànyě, dàochù dōu shì.
“Đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy.”
画家细心地观察着鹭鸶,试图在画布上捕捉它们那份独特的优雅和宁静。
Huàjiā xìxīn de guānchá zhe lùsī, shìtú zài huàbù shàng bǔzhuō tāmen nà fèn dútè de yōuyǎ hé níngjìng.
“Họa sĩ quan sát cò một cách tỉ mỉ, cố gắng nắm bắt vẻ thanh tao và yên bình độc đáo của chúng trên bức tranh.”
她的歌声仿佛黄鹂鸟一般。
tā de gēshēng fǎngfú huánglí niǎo yībān.
“Giọng hát của cô ấy tựa như chim vàng anh.”
这只牧羊犬特别聪明。
zhè zhī mùyáng quǎn tèbié cōngmíng.
“Con chó chăn cừu này đặc biệt thông minh.”
桑蚕喜欢吃桑叶。
Sāng cán xǐ huān chī sāng yè.
“Con tằm thích ăn lá dâu.”
金雕开始行动。
jīndiāo kāishǐ xíngdòng
“Đại bàng vàng đang di chuyển.”
她鼻子大得像巨嘴鸟。
tā bí zi dà dé xiàng jù zuǐ niǎo.
“Cô ấy có một chiếc mũi giống như một con chim cảm ứng.”
海蜒鳀鱼在海里游动。
Hǎi yán tí yú zài hǎi lǐ yóu dòng.
“Cá cơm biển đang bơi trong biển.”
鼠海豚在海里游得很快。
Shǔ hǎitún zài hǎi lǐ yóu de hěn kuài.
“Cá heo bơi rất nhanh trong biển.”
我喜欢吃炒鸭肫。
Wǒ xǐhuān chī chǎo yā zhūn.
“Tôi thích ăn mề vịt xào.”
狗是常见的四足动物。
Gǒu shì chángjiàn de sì zú dòngwù.
“Chó là động vật bốn chân phổ biến.”
我国探月工程“玉兔号”月球车在月球表面开展了长时间巡视勘测,圆满完成了一系列科学探测任务。
Wǒ guó tàn yuè gōng chéng "yù tù hào" yuè qiú chē zài yuè qiú biǎo miàn kāi zhǎn le zhǎng shí jiān xún shì kān cè, yuán mǎn wán chéng le yī xì liè kē xué tàn cè rèn wù.
“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng 'Thỏ Ngọc' (Ngọc Thố) thuộc công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã triển khai tuần tra khảo sát suốt thời gian dài trên bề mặt Mặt Trăng, hoàn thành mỹ mãn một loạt nhiệm vụ thám trắc khoa học.”
稀有野生动物即将绝迹。
xīyǒu yěshēng dòngwù jíjiāng juéjì.
“Động vật hoang dã hiếm sắp biến mất.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống