Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
绒线
róngxiàn NHUNG TUYẾN

chỉ thêu

她那儿的绒线不多了,需要再买些新的。

Tā nàr de róngxiàn bù duō le, xūyào zài mǎi xiē xīn de.

“Chỉ còn ít len ở chỗ cô ấy, cần mua thêm len mới.”

#8 Chủ đề Từ vựng

山巅停着一只隼凝视远方。

shān diān tíng zhe yī zhī sǔn níng shì yuǎn fāng.

“Trên đỉnh núi đậu một con chim cắt, chăm chú nhìn về phía xa.”

Bộ: 隹 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
羊群
yáng qún DƯƠNG QUẦN

Đàn cừu

我们的羊群漫山遍野,到处都是。

wǒmen de yáng qún mànshānbiànyě, dàochù dōu shì.

“Đàn dê của chúng tôi đầy khắp núi đồi, đâu đâu cũng thấy.”

#11 Chủ đề Từ vựng

画家细心地观察着鹭鸶,试图在画布上捕捉它们那份独特的优雅和宁静。

Huàjiā xìxīn de guānchá zhe lùsī, shìtú zài huàbù shàng bǔzhuō tāmen nà fèn dútè de yōuyǎ hé níngjìng.

“Họa sĩ quan sát cò một cách tỉ mỉ, cố gắng nắm bắt vẻ thanh tao và yên bình độc đáo của chúng trên bức tranh.”

Bộ: 鳥 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

我国探月工程“玉兔号”月球车在月球表面开展了长时间巡视勘测,圆满完成了一系列科学探测任务。

Wǒ guó tàn yuè gōng chéng "yù tù hào" yuè qiú chē zài yuè qiú biǎo miàn kāi zhǎn le zhǎng shí jiān xún shì kān cè, yuán mǎn wán chéng le yī xì liè kē xué tàn cè rèn wù.

“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng 'Thỏ Ngọc' (Ngọc Thố) thuộc công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã triển khai tuần tra khảo sát suốt thời gian dài trên bề mặt Mặt Trăng, hoàn thành mỹ mãn một loạt nhiệm vụ thám trắc khoa học.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →