我喜欢吃烤鸭脯。
Wǒ xǐhuān chī kǎo yā pú.
“Tôi thích ăn ức vịt nướng.”
我喜欢吃烤鸭脯。
Wǒ xǐhuān chī kǎo yā pú.
“Tôi thích ăn ức vịt nướng.”
动物适应不同的生境。
Dòngwù shìyìng bùtóng de shēngjìng.
“Động vật thích nghi với các môi trường sinh sống khác nhau.”
在这个族群中,雌性是寿命最长的。
Zài zhège zúqún zhōng, cíxìng shì shòumìng zuì cháng de.
“Trong quần thể này, cá thể cái có tuổi thọ cao nhất.”
大鹮在柬埔寨北部生活。
Dà huán zài Jiǎnpǔjiā běibù shēnghuó.
“Quắm lớn sống ở phía bắc Campuchia.”
线虫生活在土壤中。
Xiànchóng shēnghuó zài tǔrǎng zhōng.
“Giun chỉ sống trong đất.”
我和他都不喜欢吃皮蛋。
wǒ hé tā dōu bù xǐhuān chī pídàn.
“Anh ấy và tôi đều không thích trứng bắc thảo.”
国家公园全面推行红外热成像智能网格化监测,切实保障了大熊猫、雪豹等珍稀野生动物种群安全繁衍。
Guó jiā gōng yuán quán miàn tuī xíng hóng wài rè chéng xiàng zhì néng wǎng gé huà jiān cè, qiè shí bǎo zhàng le dà xióng māo, xuě bào děng zhēn xī yě shēng dòng wù zhǒng qún ān quán fán yǎn.
“Công viên Quốc gia đẩy mạnh toàn diện quan trắc mạng lưới thông minh hình ảnh nhiệt hồng ngoại, bảo vệ thực chất cho các quần thể động vật hoang dã tự nhiên quý hiếm như báo tuyết, gấu trúc lớn sinh sôi an toàn.”
这是北美唯一一种食肉蝴蝶。
zhè shì běiměi wéi yī yī zhǒng shíròu húdié.
“Đây là loài bướm ăn thịt duy nhất ở Bắc Mỹ.”
河里有很多鳊鱼。
Hé lǐ yǒu hěn duō biān yú.
“Trong sông có nhiều cá vền.”
刀鱼肉质鲜美,适合清蒸。
Dāoyú ròuzhì xiānměi, shìhé qīngzhēng.
“Cá dao thịt ngon, thích hợp hấp.”
市场里有各种新鲜的鲑鱼。
shìchǎngli yǒu gè zhǒng xīnxiān de guīyú.
“Chợ cá có nhiều loại cá hồi tươi.”
鲨鱼有锐利的牙齿。
shāyú yǒu ruìlì de yáchǐ.
“Cá mập có hàm răng sắc nhọn.”
这道菜用鲈鱼做的很好吃。
zhè dào cài yòng lúyú zuò de hěn hǎo chī.
“Món này làm từ cá pecca rất ngon.”
乌鳢通称黑鱼。
wūlǐ tōngchēng hēiyú
“Cá chuối thường gọi là cá quả.”
鲤鱼是一种很大的鱼。
lǐyú shì yī zhǒng hěn dà de yú.
“Cá chép là một loài cá rất lớn.”
麻雀喜欢在树洞栖息。
máquè xǐhuan zài shù dòng qīxī.
“Chim sẻ thích sống trong hốc cây.”
农场主买了一匹新骡。
nóngchǎng zhǔ mǎi le yī pǐ xīn luó.
“Chủ trang trại đã mua một con la mới.”
鼯鼠在树间滑翔。
Wú shǔ zài shù jiān huá xiáng.
“Sóc bay đang trượt giữa các cây.”
我看到一只乌鸦。
wǒ kàn dào yī zhī wūyā.
“Tôi thấy một con quạ.”
我喜欢吃煮鹅蛋。
Wǒ xǐhuān chī zhǔ é dàn.
“Tôi thích ăn trứng ngỗng luộc.”
鲨鱼的嗅觉系统非常灵敏。
Shāyú de xiùjué xìtǒng fēicháng língmǐn.
“Hệ thống khứu giác của cá mập vô cùng nhạy bén.”
动物园里有只鸸鹋在跑。
Dòng wù yuán lǐ yǒu zhī érmiáo zài pǎo
“Trong sở thú có một con đà điểu đang chạy.”
我喜欢吃螃蟹。
wǒ xǐhuan chī pángxiè.
“Tôi thích ăn cua.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống