Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 HSK 6 Tính từ

国家公园全面推行红外热成像智能网格化监测,切实保障了大熊猫、雪豹等珍稀野生动物种群安全繁衍。

Guó jiā gōng yuán quán miàn tuī xíng hóng wài rè chéng xiàng zhì néng wǎng gé huà jiān cè, qiè shí bǎo zhàng le dà xióng māo, xuě bào děng zhēn xī yě shēng dòng wù zhǒng qún ān quán fán yǎn.

“Công viên Quốc gia đẩy mạnh toàn diện quan trắc mạng lưới thông minh hình ảnh nhiệt hồng ngoại, bảo vệ thực chất cho các quần thể động vật hoang dã tự nhiên quý hiếm như báo tuyết, gấu trúc lớn sinh sôi an toàn.”

Bộ: 生 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

农场主买了一匹新骡。

nóngchǎng zhǔ mǎi le yī pǐ xīn luó.

“Chủ trang trại đã mua một con la mới.”

Bộ: 馬 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

鲨鱼的嗅觉系统非常灵敏。

Shāyú de xiùjué xìtǒng fēicháng língmǐn.

“Hệ thống khứu giác của cá mập vô cùng nhạy bén.”

Bộ: 魚 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →