蟒
Minh họa từ vựng 蟒 (mǎng)
mǎng HÁN VIỆT: MÃNG

蟒: con trăn

con trăn

Nét viết & luyện viết chữ 蟒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蟒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNG (蟒): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蟒
mǎng MÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con trăn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÃNG (蟒): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “蟒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蟒蛇可以长到很大。

mǎngshé kěyǐ zhǎng dào hěn dà.

“Con trăn có thể phát triển rất lớn.”

Ví dụ #2

巨蟒在森林里游动。

Jù mǎng zài sēnlín lǐ yóudòng.

“Con trăn lớn đang di chuyển trong rừng.”

Từ “蟒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蟒 (mǎng)

蟒 (mǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蟒” có phiên âm Pinyin là “mǎng”, âm Hán Việt là “MÃNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con trăn”.

Chữ 蟒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蟒” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-17T10:07:05+07:00