骏马 Phồn thể: 駿馬
Minh họa từ vựng 骏马
jùnmǎ HÁN VIỆT: TUẤN MÃ

骏马: ngựa chiến tuấn mã, ngựa hay tuấn mã dũng mãnh

ngựa chiến tuấn mã ngựa hay tuấn mã dũng mãnh

Nghĩa tiếng Anh (English): fine horse, steed, thoroughbred

Nét viết & luyện viết chữ 骏马

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẤN (骏, phồn thể: 駿): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骏
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngựa xuất sắc, chiến mã cao quý

Bộ 马 (BỘ MÃ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TUẤN (骏, phồn thể: 駿): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

马
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngựa

Bộ 马 (BỘ MÃ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

Câu ví dụ với từ “骏马”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年科技领军人才犹如奔腾在科技强国辽阔疆场上的矫健骏马,意气风发、勇往直前。

Xīn shí dài qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái yóu rú bēn téng zài kē jì qiáng guó liáo kuò jiāng chǎng shàng de jiǎo jiàn jùn mǎ, yì qì fēng fā, yǒng wǎng zhí qián.

“Các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới tựa như những chú tuấn mã ngựa chiến tuấn mã dũng mãnh phi nước đại trên chiến trường rộng lớn của cường quốc khoa học công nghệ, ý khí hiên ngang, dũng cảm tiến lên phía trước.”

Young sci-tech leaders are like galloping fine steeds on the battleground of science, forging ahead with high spirits.

Từ “骏马” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →