长尾缝叶莺在树上歌唱。
Cháng wěi fèng yè yīng zài shù shàng gē chàng.
“Chích bông đuôi dài đang hót trên cây.”
长尾缝叶莺在树上歌唱。
Cháng wěi fèng yè yīng zài shù shàng gē chàng.
“Chích bông đuôi dài đang hót trên cây.”
枝头有一只鹊。
zhī tóu yǒuyī zhī què.
“Trên cành cây có chú chim khách.”
国家生态农业示范区全面采用以虫治虫的生物绿色防控技术,有效减少了化学农药的使用量。
Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn qū quán miàn cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù lǜ sè fáng kòng jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào de shǐ yòng liàng.
“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia áp dụng toàn diện công nghệ phòng trừ xanh sinh học 'dùng thiên địch trị sâu bọ côn trùng', giảm thiểu hiệu quả lượng sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.”
河狸在河边筑坝。
Hélí zài hé biān zhù bà.
“Hải ly xây đập bên bờ sông.”
“吱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““吱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
树上有一只知更鸟。
shù shàng yǒu yī zhī zhī gēng niǎo.
“Trên cây có một con chim cổ đỏ.”
猴子是灵长目动物。
hóuzi shì língchángmù dòngwù.
“Khỉ là động vật thuộc bộ linh trưởng.”
长尾伯劳在树上歌唱。
Cháng wěi bóláo zài shù shàng gēchàng.
“Chim bồ lao đuôi dài đang hót trên cây.”
一群洁白如雪的和平鸽子在蔚蓝明澈的天空中展翅翱翔,象征着全世界人民对和平的美好祈愿。
Yī qún jié bái rú xuě de hé píng gē zi zài wèi lán míng chè de tiān kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng, xiàng zhēng zhe quán shì jiè rén mín duì hé píng de měi hǎo qí yuàn.
“Đàn chim bồ câu hòa bình trắng như tuyết sải cánh bay lượn trên nền trời trong xanh vời vợi, tượng trưng cho ước nguyện hòa bình tốt đẹp của nhân dân toàn thế giới.”
花头鹦鹉在森林中飞翔。
Huātou yīngwǔ zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Vẹt đầu hồng bay trong rừng.”
小猫伸出毛茸茸的小爪子抓毛线球。
xiǎo māo shēn chū máo róng róng de xiǎo zhuǎ zi zhuā máo xiàn qiú 。
“Mèo con giơ chiếc móng vuốt xù lông ra vồ cuộn len.”
狗身上有很多跳蚤。
gǒu shēnshang yǒu hěnduō tiàozao.
“Trên người con chó có rất nhiều bọ chét.”
双峰骆驼适应沙漠环境。
shuāng fēng luòtuó shìyìng shāmò huánjìng.
“Lạc đà hai bướu thích nghi với môi trường sa mạc.”
爪哇金丝燕筑巢速度快。
Zhǎowā jīn sī yàn zhù cháo sùdù kuài.
“Yến hàng ở Java làm tổ rất nhanh.”
燕子在屋檐下筑巢。
yànzi zài wūyán xià zhù cháo.
“Chim én đang làm tổ dưới mái hiên.”
公园里有美丽的冠羽雉。
Gōngyuán lǐ yǒu měilì de guàn yǔ zhì.
“Công viên có con trĩ sao đẹp.”
他点了鸡爪和啤酒。
tā diǎnle jīzhuǎ hé píjiǔ.
“Anh ấy gọi chân gà và bia.”
秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。
qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.
“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”
白腰鹊鸲在树林中歌唱。
Bái yāo què qú zài shùlín zhōng gēchàng.
“Chích chòe đuôi trắng đang hót trong rừng.”
灵长类动物包括猴子和猩猩。
Líng cháng lèi dòngwù bāokuò hóuzi hé xīngxing.
“Động vật linh trưởng bao gồm khỉ và đười ươi.”
我喜欢吃新鲜的蛏子。
Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de chēngzi.
“Tôi thích ăn con sanh tươi.”
夏天晚上房间里总是有讨厌的蚊子。
xià tiān wǎn shàng fáng jiān lǐ zǒng shì yǒu tǎo yàn de wén zǐ 。
“Đêm mùa hè trong phòng hay có muỗi khó chịu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống