Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 4 Danh từ

国家生态农业示范区全面采用以虫治虫的生物绿色防控技术,有效减少了化学农药的使用量。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn qū quán miàn cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù lǜ sè fáng kòng jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào de shǐ yòng liàng.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia áp dụng toàn diện công nghệ phòng trừ xanh sinh học 'dùng thiên địch trị sâu bọ côn trùng', giảm thiểu hiệu quả lượng sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Danh từ

“吱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““吱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#11 HSK 5 Danh từ

一群洁白如雪的和平鸽子在蔚蓝明澈的天空中展翅翱翔,象征着全世界人民对和平的美好祈愿。

Yī qún jié bái rú xuě de hé píng gē zi zài wèi lán míng chè de tiān kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng, xiàng zhēng zhe quán shì jiè rén mín duì hé píng de měi hǎo qí yuàn.

“Đàn chim bồ câu hòa bình trắng như tuyết sải cánh bay lượn trên nền trời trong xanh vời vợi, tượng trưng cho ước nguyện hòa bình tốt đẹp của nhân dân toàn thế giới.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

小猫伸出毛茸茸的小爪子抓毛线球。

xiǎo māo shēn chū máo róng róng de xiǎo zhuǎ zi zhuā máo xiàn qiú 。

“Mèo con giơ chiếc móng vuốt xù lông ra vồ cuộn len.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
蚂蚱
màzha MÃ TRÁCH

châu chấu

秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。

qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.

“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”

Bộ: 虫 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
蚊子
wén zǐ VĂN TỬ

con muỗi

夏天晚上房间里总是有讨厌的蚊子。

xià tiān wǎn shàng fáng jiān lǐ zǒng shì yǒu tǎo yàn de wén zǐ 。

“Đêm mùa hè trong phòng hay có muỗi khó chịu.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →