Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#3 Chủ đề Danh từ

“羔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““羔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 羊 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“窠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““窠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 穴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →