Đang hiển thị 19 / 19 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
蜗牛
wō niú OA NGƯU

con ốc sên

雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。

yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。

“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。

Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.

“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”

Bộ: 贝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
规模
guī mó QUY MÔ

quy mô

我国建成了全球规模最大、技术领先的现代化光伏与风力清洁能源发电基地集群。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de xiàn dài huà guāng fú yǔ fēng lì qīng jié néng yuán fā diàn jī dì jí qún.

“Nước ta đã xây dựng thành công cụm căn cứ phát điện năng lượng sạch quang điện và điện gió hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới và công nghệ tiên phong.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
壳儿
ké er XÁC NHI

vỏ

我把鸡蛋壳儿扔进垃圾桶。

Wǒ bǎ jīdàn ké er rēng jìn lājītǒng.

“Tôi vứt vỏ trứng gà vào thùng rác.”

#12 HSK 5 Danh từ

深海探测器高清摄像机捕捉到了罕见深海发光鱼类摆动着修长荧光尾巴在深渊中优雅游弋的生动画面。

Shēn hǎi tàn cè qì gāo qīng shè xiàng jī bǔ zhuō dào le hǎn jiàn shēn hǎi fā guāng yú lèi bǎi dòng zhe xiū cháng yíng guāng wěi ba zài shēn yuān zhōng yōu yǎ yóu yì de shēng dòng huà miàn.

“Camera độ nét cao của tàu thám hiểm biển sâu đã ghi lại được những thước phim sinh động về loài cá phát quang biển sâu quý hiếm đang vẫy chiếc đuôi huỳnh quang thon dài bơi lội thanh tao giữa vực thẳm đại dương.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

卵圆孔未闭与复发性卒中经皮封堵术是最佳选择吗。

Luǎn yuán kǒng wèi bì yǔ fùfā xìng cùzhòng jīng pí fēng dǔ shù shì zuì jiā xuǎnzé ma

“Đóng qua da của foramen ovale bằng sáng chế và đột quỵ tái phát có phải là lựa chọn tốt nhất không?”

#15 HSK 6 Danh từ

在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。

Zài dà xíng kōng jiān zhàn cāng duàn jiāo huì duì jiē jīng mì cāo zuò zhōng, gè gè xì tǒng bì xū yán gé àn zhào yù dìng shí jiān cì xù háo miǎo bù chà dì zhí xíng kòng zhì zhǐ lìng.

“Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.”

Bộ: 欠 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →