黑鸟在树上唱歌。
Hēi niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim đen đang hát trên cây.”
黑鸟在树上唱歌。
Hēi niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim đen đang hát trên cây.”
寄生物吸取宿主的养分。
Jì shēngwù xīqǔ sùzhǔ de yǎngfèn.
“Sinh vật ký sinh hút dinh dưỡng của vật chủ.”
人类是复杂的生物体。
Rénlèi shì fùzá de shēngwù tǐ.
“Con người là sinh vật phức tạp.”
花园里有很多蛞蝓。
Huāyuán lǐ yǒu hěn duō kuòyú.
“Trong vườn có nhiều con sên.”
饭馆里有一道猪脑儿汤。
fànguǎn lǐ yǒu yīdào zhū nǎor tāng.
“Trong quán có món canh óc heo.”
蝗虫蚱蜢在田野里跳跃。
Huángchóng zhàměng zài tiányě lǐ tiàoyuè.
“Châu chấu cào cào nhảy trong cánh đồng.”
来小屋住
lái xiǎowū zhù
“Hãy đến cabin.”
骡子是公驴和母马交配而生的杂种动物。
luózi shì gōng lǘ hé mǔ mǎ jiāopèi ér shēng de zázhǒng dòngwù
“Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.”
我喜欢喝猫屎咖啡。
Wǒ xǐhuān hē māo shǐ kāfēi.
“Tôi thích uống cà phê chồn.”
我国成功选育出的超级杂交水稻新品种实现了百亩示范方亩产超千公斤的历史性突破,为保障国家粮食安全作出了巨大贡献。
Wǒ guó chéng gōng xuǎn yù chū de chāo jí zá jiāo shuǐ dào xīn pǐn zhǒng shí xiàn le bǎi mǔ shì fàn fāng mǔ chǎn chāo qiān gōng jīn de lì shǐ xìng tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā liáng shí ān quán zuò chū le jù dà gòng xiàn.
“Giống lúa lai siêu cấp mới do nước ta lai tạo chọn tạo thành công đã thực hiện bước đột phá mang tính lịch sử với năng suất mẫu trên một ngàn kg trên cánh đồng mẫu lớn trăm mẫu, lập nên cống hiến to lớn cho việc bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.”
变色龙的保护色很神奇。
biànsèlóng de bǎohùsè hěn shénqí.
“Màu ngụy trang của tắc kè hoa rất kỳ diệu.”
我们去玄武湖散步吧。
wǒmen qù xuánwǔ hú sànbù ba
“Chúng ta đi dạo ở hồ Huyền Vũ nhé.”
这种土壤是黄褐色的。
zhè zhǒng tǔrǎng shì huánghèsè de.
“Loại đất này có màu nâu vàng.”
用口哨模仿布谷鸟叫。
yòng kǒushào mófǎng bùgǔniǎo jiào。
“Huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.”
吃鸭肉可以滋补身体。
chī yā ròu kěyǐ zībǔ shēntǐ.
“Ăn thịt vịt có thể bổ sung dinh dưỡng.”
癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧。
Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu, tā shì liángjiā fùnǚ, nǐ huí jiā zìjǐ zhào jìngzi ba
“Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi”
青面獠 (形容面貌凶恶)。
qīngmiàn liáo (xíngróng miànmào xiōngè)。
“Mặt nanh ác.”
她是个悍妇,脾气很大。
Tā shì gè hàn fù, píqì hěn dà.
“Cô ấy là người đàn bà đanh đá, tính khí rất lớn.”
丘鹬在林间觅食。
Qiū yù zài lín jiān mì shí.
“Rẽ gà đang kiếm ăn trong rừng.”
初生之犊不畏虎。
chūshēngzhīdúbùwèihǔ。
“Con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).”
禽流感对家禽危害很大。
qínliúgǎn duì jiāqín wēihài hěn dà.
“Cúm gia cầm gây hại lớn cho gia cầm.”
我家养了一只乌骨鸡。
Wǒ jiā yǎng le yī zhī wū gǔ jī.
“Nhà tôi nuôi một con gà ác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống