Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
藏狐
zàng hú TÀNG HỒ

cáo Tây Tạng

藏狐主要生活在青藏高原。

Zànghú zhǔyào shēnghuó zài qīngzàng gāoyuán.

“Cáo Tây Tạng chủ yếu sinh sống ở cao nguyên Thanh-Tạng.”

Bộ: 艹 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

这个驮子太重,驴子驮不动。

zhège duò zi tài zhòng, lǘzi tuó bù dòng.

“Hàng thồ quá nặng, con lừa không chở nổi.”

Bộ: 馬 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
海狸
hǎilí HẢI LI

hải ly

我们在动物园看到了海狸鼠。

wǒmen zài dòngwùyuán kàn dàole hǎilí shǔ.

“Chúng tôi đã nhìn thấy hải ly ở sở thú.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
巴哥犬
bā gē quǎn BA CA KHUYỂN

chó bug

我家有一只可爱的巴哥犬。

Wǒ jiā yǒu yī zhī kě'ài de bā gē quǎn.

“Nhà tôi có một con chó bug dễ thương.”

Bộ: 巴 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →