Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#3 HSK 8 Danh từ

大国工匠运用超高精度纳米激光微雕刻技术,在仅有头发丝几十分之一粗细的光纤端面上雕刻出了复杂微结构光学器件。

Dà guó gōng jiàng yùn yòng chāo gāo jīng dù nà mǐ jī guāng wēi diāo kè jì shù, zài jǐn yǒu tóu fà sī jǐ shí fēn zhī yī cū xì de guāng xiān duān miàn shàng diāo kè chū le fù zá wēi jié gòu guāng xué qì jiàn.

“Bậc thợ lớn quốc gia ứng dụng công nghệ vi chạm khắc điêu khắc laser nano độ chính xác siêu cao đã điêu khắc chạm khắc nên các linh kiện quang học vi cấu trúc phức tạp trên mặt đầu sợi quang có độ dày chỉ bằng vài phần mười sợi tóc.”

#10 Chủ đề Từ vựng

小溪里有许多细小蚬壳。

xiǎo xī lǐ yǒu xǔduō xìxiǎo xiǎn ké.

“Có rất nhiều vỏ hến trong con suối nhỏ.”

Bộ: 虫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

春暖花开时节,五彩斑斓的各色美丽蝴蝶在花丛中翩翩起舞,构成了一幅生机盎然的春日美景。

Chūn nuǎn huā kāi shí jié, wǔ cǎi bān lán de gè sè měi lì hú dié zài huā cóng zhōng piān piān qǐ wǔ, gòu chéng le yī fú shēng jī àng rán de chūn rì měi jǐng.

“Tiết xuân ấm áp hoa nở rộ, những cánh bướm xinh đẹp rực rỡ sắc màu dập dờn múa lượn giữa những khóm hoa, tạo nên một bức tranh xuân tràn trề nhựa sống.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

古书中记载蝤蛴的形态。

Gǔ shū zhōng jìzǎi qiú qí de xíngtài.

“Sách cổ ghi chép hình dạng của ấu trùng thiên ngưu.”

Bộ: 虫 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →