橐驼
Minh họa từ vựng 橐驼
tuótuó HÁN VIỆT: THÁC ĐÀ

橐驼: lạc đà; con lạc đà

lạc đà con lạc đà

Nét viết & luyện viết chữ 橐驼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁC (橐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橐
tuó THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đãy

Bộ 木 (BỘ MỘC • 16 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THÁC (橐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ).

驼
tuó ĐÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lạc đà; con lạc đà

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 8 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ ĐÀ (驼, phồn thể: 駝): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “橐驼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

沙漠里有很多橐驼。

Shāmò lǐ yǒu hěn duō tuótuó.

“Trong sa mạc có nhiều con lạc đà.”

Từ “橐驼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →