“鲤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lǐ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鲤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“鲤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lǐ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鲤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
鹦鹉很会模仿声音。
yīngwǔ hěn huì mófǎng shēngyīn.
“Vẹt rất giỏi bắt chước âm thanh.”
丹顶鹤在湖边飞翔。
dāndǐnghè zài hú biān fēixiáng.
“Hạc đầu đỏ bay bên hồ.”
“鸧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Cāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
初生之犊不畏虎。
chūshēngzhīdúbùwèihǔ。
“Con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).”
啄木鸟的嘴巴很硬。
zhuómùniǎo de zuǐba hěn yìng.
“Mỏ của chim gõ kiến rất cứng.”
那棵树上有一只布谷鸟。
nà kē shù shang yǒuyī zhī bùgǔniǎo.
“Trên cây đó có một con chim cu cu.”
取名“莺”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yīng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Oanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我们吃了四个鸭蛋。
wǒmen chīle sì gè yādàn.
“Chúng tôi ăn bốn quả trứng vịt.”
鹩哥的叫声非常动听。
Liáo gē de jiào shēng fēi cháng dòng tīng.
“Yểng kêu rất hay.”
警犬都是受过训练的。
jǐngquǎn dōu shì shòuguò xùnliàn de.
“Chó nghiệp vụ đều trải qua huấn luyện.”
他把鸟放进了笼子里。
tā bǎ niǎo fàng jìnle lóngzi lǐ.
“Anh ấy đã cho chim vào trong cái lồng.”
秃鹫正在啄食狮子的尸体。
tūjiù zhèngzài zhuó shí shīzi de shītǐ
“Chim cắt đang xén xác con sư tử.”
今天毛衣开始起毛了。
Jīntiān máoyī kāishǐ qǐmáo le.
“Hôm nay áo len bắt đầu bị xổ lông.”
大山雀在树上跳跃。
Dà shānquè zài shù shàng tiàoyuè.
“Bạc má nhảy nhót trên cây.”
八哥会模仿人声。
Bā gē huì mófǎng rén shēng.
“Chim sáo có thể bắt chước giọng người.”
文件上盖有钤记。
Wénjiàn shàng gài yǒu qián jì.
“Trên tài liệu có đóng con dấu.”
她用黛画眉很美。
tā yòng dài huàméi hěn měi.
“Cô ấy dùng than vẽ lông mày rất đẹp.”
性情狂放
xìngqíng kuángfàng
“Tính tình phóng đãng”
公园里有许多美丽的飞禽。
gōngyuán lǐ yǒu xǔduō měilì de fēiqín.
“Trong công viên có nhiều loài chim đẹp.”
雕属于猛禽类鸟。
diāo shǔyú měngqín lèi niǎo.
“Đại bàng thuộc loài chim săn mồi.”
几只野鸭在湖心游弋。
jīzhǐ yěyā zài húxīn yóuyì。
“Mấy con vịt trời đang bơi lội trong hồ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống