菲氏叶猴: voọc xám
Nét viết & luyện viết chữ 菲氏叶猴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (菲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
voọc xám
Chữ PHI (菲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”
Chữ THỊ (氏) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh gốc rễ cây phân nhánh hoặc người nắm giữ vùng đất được phong tước. Thời thượng cổ Trung Hoa, chữ TÍNH (姓) dùng để chỉ huyết thống dòng mẹ, còn chữ THỊ (氏) dùng để phân biệt các chi nhánh quý tộc nam giới theo tên đất phong hoặc chức quan. Ngày nay, TÍNH THỊ (姓氏) đã hòa làm một để chỉ họ tên, nhắc nhở hậu thế luôn trân trọng cội nguồn và giữ gìn thanh danh của gia tộc.
Diệp (họ Diệp; Cành vàng lá ngọc; người mang phúc khí gia tộc, dòng dõi danh giá.).
Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá).
con khỉ
Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).
Câu ví dụ với từ “菲氏叶猴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 菲氏叶猴.
Từ “菲氏叶猴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn