那只翠鸟非常漂亮。
nà zhī cuì niǎo fēicháng piàoliang.
“Con chim bói cá đó rất đẹp.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那只翠鸟非常漂亮。
nà zhī cuì niǎo fēicháng piàoliang.
“Con chim bói cá đó rất đẹp.”
家鸽在院子里飞来飞去。
Jiā gē zài yuànzi lǐ fēi lái fēi qù.
“Bồ câu nhà bay lượn trong sân.”
鼷鼠在田野里跑来跑去。
xī shǔ zài tián yě lǐ pǎo lái pǎo qù.
“Chuột nhắt chạy qua chạy lại trên cánh đồng.”
清晨,山鸡在林间欢快地歌唱,迎接新的一天。
qīngchén, shānjī zài línjiān huānkuài de gēchàng, yíngjiē xīn de yī tiān.
“Buổi sáng sớm, gà rừng hót líu lo trong rừng, chào đón một ngày mới.”
这种皮毛很适合做外套。
zhè zhǒng pímáo hěn shìhé zuò wàitào.
“Loại da lông này rất thích hợp để làm áo khoác.”
三索锦蛇喜欢捕食小鼠。
Sān suǒ jǐn shé xǐ huān bǔ shí xiǎo shǔ.
“Rắn sọc dưa thích bắt chuột nhỏ.”
燕鸥在海边飞翔。
Yàn'ōu zài hǎibiān fēixiáng.
“Chim nhàn bay trên bờ biển.”
这个包裹上有封条。
zhège bāoguǒ shàng yǒu fēngtiáo.
“Gói hàng này có tem niêm phong.”
火烈鸟在湖边休息。
Huǒ liè niǎo zài hú biān xiū xī.
“Chim hồng hạc đang nghỉ ngơi bên hồ.”
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
hǎi'ōu pūzhe chìbǎng, zhí chōng hǎi kōng.
“Chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.”
士兵们率领马匹过河。
shìbīngmen shuàilǐng mǎpǐguò hé.
“Những người lính dẫn ngựa qua sông.”
这只夜莺夜里唱得很好听。
zhè zhǐ yèyīng yèli chàng dehěn hǎotīng
“Con chim sẻ này hát rất hay vào ban đêm.”
田野里有很多斑鸠。
Tiányě lǐ yǒu hěn duō bānjiū.
“Trong cánh đồng có nhiều chim ngói.”
猫的犬齿很锋利。
Māo de quǎnchǐ hěn fēnglì.
“Răng nanh của mèo rất sắc.”
蛮荒之地无人居住。
mánhuāng zhī dì wú rén jūzhù.
“Vùng hẻo lánh không có người cư trú.”
夏天碰到这种虫子千万别招惹它,更不要拍死它,小心它的毒液。
Xiàtiān pèng dào zhè zhǒng chóngzi qiān wàn bié zhāorě tā, gèng bùyào pāi sǐ tā, xiǎoxīn tā de dúyè
“Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó”
我一直知道你是个拳手。
wǒ yīzhí zhīdào nǐ shì gè quánshǒu
“Tôi luôn biết bạn là một võ sĩ quyền anh.”
吼声震天
hǒushēng zhèntiān
“Thét to chấn động cả trời đất.; tiếng gào rung chuyển trời đất.”
森林里有一只公鹿。
Sēnlín lǐ yǒu yī zhī gōng lù.
“Trong rừng có một con hươu đực.”
灰羽鸽在公园里飞翔。
Huī yǔ gē zài gōngyuán lǐ fēixiáng.
“Bồ câu lông xám bay trong công viên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết