精心护养仔猪。
jīngxīn hùyǎng zǐzhū。
“Cẩn thận chăm sóc heo con”
精心护养仔猪。
jīngxīn hùyǎng zǐzhū。
“Cẩn thận chăm sóc heo con”
“蛾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蛾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
蝌蚪有时很难被发现。
kēdǒu yǒushí hěn nán bèi fāxiàn.
“Nòng nọc đôi khi rất khó phát hiện.”
湖里有两只鸳鸯。
hú li yǒu liǎng zhī yuānyāng.
“Trong hồ có hai con uyên ương.”
橙颈山鹧鸪在森林中生活。
Chéng jǐng shān zhè gū zài sēnlín zhōng shēnghuó.
“Gà so cổ hung sống trong rừng.”
我们喜欢吃烤鳗鱼。
wǒmen xǐhuān chī kǎo mányú.
“Chúng tôi thích ăn lươn nướng.”
鹳在河边觅食。
Guàn zài hé biān mì shí.
“Cò đang kiếm mồi bên bờ sông.”
鳝鱼很长而且很难抓住。
shànyú hěn cháng érqiě hěn nán zhuāzhù
“Con cá mực rất dài và khó bắt được.”
在广袤辽阔的呼伦贝尔大草原上,成群的白羊如朵朵白云洒落在无边无际的绿茵草地之上。
Zài guǎng mào liáo kuò de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún de bái yáng rú duǒ duǒ bái yún sǎ luò zài wú biān wú jì de lǜ yīn cǎo dì zhī shàng.
“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la rộng lớn, từng đàn con cừu cừu trắng tựa như những đám mây trắng rải đều trên thảm cỏ xanh biếc trải dài vô tận.”
“萤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““萤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
黑蹼树蛙生活在热带雨林中。
Hēi pǔ shù wā shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.
“Ếch cây bay sống trong rừng mưa nhiệt đới.”
羊毛的吸湿性很好。
yángmáo de xīshī xìng hěn hǎo.
“Lông cừu có khả năng hút ẩm rất tốt.”
孔雀喜欢开屏展示自己。
kǒngquè xǐhuan kāi píng zhǎnshì zìjǐ.
“Con công thích xòe đuôi để khoe mình.”
池塘水面上飞舞着几只红色蜻蜓。
chí táng shuǐ miàn shàng fēi wǔ zhe jǐ zhī hóng sè qīng tíng 。
“Mấy chú chuồn chuồn đỏ đang bay lượn trên mặt ao.”
早上我吃了一个鸡蛋。
Zǎoshang wǒ chī le yí gè jīdàn.
“Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng gà.”
鲸鱼是哺乳动物。
jīngyú shì bǔrǔ dòngwù.
“Cá voi là động vật có vú.”
他用鸵鸟政策面对危机。
tā yòng tuóniǎo zhèngcè miàn duì wéijī.
“Ông đối mặt với khủng hoảng bằng chính sách đà điểu.”
我是一只萤火虫。
wǒ shì yī zhī yínghuǒchóng.
“Tớ là một chú đom đóm.”
鸡肉怎么做好吃?
jīròu zěnme zuò hǎo chī?
“Thịt gà nấu thế nào ngon nhỉ?”
树懒在树上慢慢爬。
Shù lǎn zài shù shàng màn man pá.
“Con lười đang chậm chạp bò trên cây.”
饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。
Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.
“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”
这是一只大鹰。
zhè shì yī zhī dà yīng.
“Đây là một con chim ưng lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống