Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Danh từ

“蛾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蛾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

在广袤辽阔的呼伦贝尔大草原上,成群的白羊如朵朵白云洒落在无边无际的绿茵草地之上。

Zài guǎng mào liáo kuò de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún de bái yáng rú duǒ duǒ bái yún sǎ luò zài wú biān wú jì de lǜ yīn cǎo dì zhī shàng.

“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la rộng lớn, từng đàn con cừu cừu trắng tựa như những đám mây trắng rải đều trên thảm cỏ xanh biếc trải dài vô tận.”

Bộ: 羊 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“萤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yíng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““萤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
蜻蜓
qīng tíng THANH ĐÌNH

chuồn chuồn

池塘水面上飞舞着几只红色蜻蜓。

chí táng shuǐ miàn shàng fēi wǔ zhe jǐ zhī hóng sè qīng tíng 。

“Mấy chú chuồn chuồn đỏ đang bay lượn trên mặt ao.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →